render — Từ điển tiếng Anh

render
Cách phát âm (2)
  • /ˈɹɛn.də/
    Ghi chú phát âm
    • Received-Pronunciation
  • /ˈɹɛn.dɚ/
    Ghi chú phát âm
    • General-American

Động từ

  1. To cause to become.

    Cách dùng
    • động từ có hai tân ngữ
    Ví dụ

    The shot rendered her immobile.

    Thêm ví dụ (2)

    […] St. Bede's at this period of its history was perhaps the poorest and most miserable parish in the East End of London. Close-packed, crushed by the buttressed height of the railway viaduct, rendered airless by huge walls of factories, it at once banished lively interest from a stranger's mind and left only a dull oppression of the spirit.

    This service has suffered badly from Department for Transport-inspired cuts which reduced it from hourly to two-hourly. This, coupled with regular cancellations, has rendered the train service between the area's two biggest towns almost unusable.

  2. To interpret, give an interpretation or rendition of.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    The pianist rendered the Beethoven sonata beautifully.

    we may, at last, render our philosophy like that of Epictetus

  3. To translate into another language.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    to render Latin into English

  4. To pass down.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    render a verdict (i.e., deliver a judgment)

  5. To make over as a return.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    They had to render the estate.

  6. To give; to give back; to deliver.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    render aid; render money

    to render an account of what really happened

    Thêm ví dụ (2)

    Logic renders its daily service to wisdom and virtue.

    The first thing that greets you on entering the church is a notice asking you not to vex the goat, since it renders valuable service in keeping the churchyard tidy.

  7. To give up; to yield; to surrender.

    Cách dùng
    • lỗi thời
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    I'll make her render up her page to me.

  8. To transform (a model) into a display on the screen or other media.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    rendering images

    Thêm ví dụ (1)

    They will feature full-motion-video backgrounds that will behave as if rendered in 3-D—the Rabbids will duck behind and jump over real objects as if they were designed into the stage.

  9. To apply realistic coloring and shading.

    Cách dùng
    • broadly
    • ngoại động từ
  10. To capture and turn over to another country secretly and extrajudicially.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
  11. To convert waste animal tissue into a usable byproduct.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    rendering of fat into soap

  12. To have fat melt off meat from cooking.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    Bacon is very fatty when raw; however, most of the fat will render during cooking.

  13. To cover a wall with a layer of plaster.

    Ví dụ

    to render with stucco

  14. To pass; to run; said of the passage of a rope through a block, eyelet, etc.

    Ví dụ

    A rope renders well, that is, passes freely.

  15. To yield or give way.

    Ví dụ

    The rope of a laniard or tackle is said to render when, by pulling upon one part, each other part takes its share of the strain.

  16. To return; to pay back; to restore.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    Ví dụ

    whose smallest minute lost, no riches render may

  17. To inflict, as a retribution; to requite.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    Ví dụ

    I will render vengeance to mine enemies.

Danh từ

  1. Stucco or plaster applied to exterior walls.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  2. Stucco or plaster applied to interior walls.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  3. A digital image produced by rendering a model.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    A low-resolution render might look blocky.

  4. A surrender.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không còn dùng
    • không đếm được
  5. A return; a payment of rent.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không còn dùng
    • không đếm được
    Ví dụ

    In those early times the king's household was supported by specific renders of corn and other victuals from the tenants of the demesnes.

  6. An account given; a statement.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không còn dùng
    • không đếm được
    Ví dụ

    And send forth us , to make their sorrow'd render, Together with a recompense more fruitful Than their offence can weigh down by the dram

Danh từ

  1. One who rends.

    Ví dụ

    Oh, this render of hearts, this murderer of love, this perpetual crucifier of Christ, […]

Danh từ

  1. a substance similar to stucco but exclusively applied to masonry walls

    Từ có nghĩa rộng hơn

Động từ

  1. cause to become

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    The shot rendered her immobile

  2. give something useful or necessary to

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    We provided the room with an electrical heater

    The conference center offers a health spa

    Thêm ví dụ (1)

    The hotel offers private meeting rooms

  3. give an interpretation or rendition of

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    The pianist rendered the Beethoven sonata beautifully

  4. give or supply

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    The cow brings in 5 liters of milk

    This year's crop yielded 1,000 bushels of corn

    Thêm ví dụ (1)

    The estate renders some revenue for the family

  5. pass down

    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ

    render a verdict

    deliver a judgment

  6. make over as a return

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    They had to render the estate

  7. give back

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    render money

  8. to surrender someone or something to another

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    the guard delivered the criminal to the police

    render up the prisoners

    Thêm ví dụ (2)

    render the town to the enemy

    fork over the money

  9. show in, or as in, a picture

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    This scene depicts country life

    the face of the child is rendered with much tenderness in this painting

  10. coat with plastic or cement

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    render the brick walls in the den

  11. bestow

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    give homage

    render thanks

  12. restate (words) from one language into another language

    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ

    I have to translate when my in-laws from Austria visit the U.S.

    Can you interpret the speech of the visiting dignitaries?

    Thêm ví dụ (2)

    She rendered the French poem into English

    He translates for the U.N.

  13. melt (fat or lard) in order to separate out impurities

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    try the yak butter

    render fat in a casserole

Dạng từ
rendersrenderingrenderedrenderedrendrerenders

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ