corner — Từ điển tiếng Pháp

corner
Cách phát âm (2)
  • /kɔʁ.ne/
  • /kɔʁ.nɛʁ/

Động từ

  1. Sonner d’un cornet ou d’une corne.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    Le vacher a corné dès le matin. — J’ai entendu corner dans les bois.

    Le cerf fut tué par lui, et les cors de chasse cornèrent le ralliement ; toutes les calèches arrivèrent au rendez-vous.

  2. Faire retentir le klaxon d’un véhicule automobile. (Note : ce verbe est toujours utilisé dans certaines régions de France, en particulier à la campagne).

    Cách dùng
    • broadly
    • lỗi thời
    • nội động từ
    Ví dụ

    Et les cornes des autos ! De toutes ces autos qui cornent sans cesse.

    L’autocar cornait pour rallier ses voyageurs et l’on voyait des gens accourir de toutes les directions.

    Thêm ví dụ (2)

    Elle se tranche les veines, elle boit du kerdane, elle aspire le gaz au tuyau, bondit par la fenêtre ou sur les rails quand le train lui corne aux oreilles, elle se vante inlassablement d’être au bout du rouleau. Sa dépendance à la mort violente est une addiction qui fait sourire le toubib.

    Dix secondes après, plusieurs avertisseurs se mirent à corner dune façon lugubre, de loin en loin, appelant les « rondards » en tournée sur les lieux présumés du sinistre.

  3. Produire un son bruyant.

    Ví dụ

    — Pour une fois ça passe, mais, si tu travaillais le jour tu penserais moins à nous corner au moment de dormir. C’est pas un bastringue ici, tu entends ?

    Plusieurs fois, il lui arriva de recevoir en pleine face un refrain ignoble, corné à cent voix.

  4. Parler dans un cornet, pour se faire entendre à un sourd.

    Cách dùng
    • nội động từ
  5. Bourdonner fortement, tinter, en parlant des oreilles.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    Les oreilles me cornent.

    — Qu’est-ce que cela ? — fis-je. — La cloche à cette heure ! C’est bien étrange. Est-ce que les oreilles nous corneraient, par hasard ?…

  6. Faire entendre le souffle dit cornage.

    Cách dùng
    • nội động từ
    • Médecine vétérinaire
    Ví dụ

    Ce chenal corne.

  7. Publier, quelque chose partout, avec importunité.

    Cách dùng
    • familiar
    • nghĩa bóng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    Il a corné cette nouvelle par toute la ville.

  8. Vider un récipient à l’aide d’une corne (ustensile culinaire).

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    Bien corner le cul-de-poule afin de récupérer tout l'appareil.

  9. Plier en forme de corne.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    Corner les pages d’un livre. — Corner une carte de visite.

    L’hôtel a appartenu au duc de Charost qui lisait un livre alors qu’on le menait à la guillotine et qui, avant de s’aller faire couper la tête, a corné la page.

    Thêm ví dụ (1)

    La religion des livres, à la maison, enseignait qu’il ne fallait ni les corner ni les annoter : dès leur acquisition, on les couvrait d’un papier cristal.

Danh từ

  1. Faute, involontaire ou délibérée, au cours de laquelle un joueur envoie le ballon derrière sa propre ligne de but.

    Ví dụ

    Mettre le ballon en corner.

  2. Coup de pied de remise en jeu, accordé à titre de sanction à l’équipe adverse, et tiré à partir du coin de terrain le plus proche du lieu où le ballon est sorti.

    Cách dùng
    • metonymically
    Ví dụ

    Achahbar, d’une reprise de la tête, trouve l’ouverture à la suite d’un corner tiré par Vidot.

    Pendant la partie, Jérémie a raté un corner.

    Thêm ví dụ (1)

    Il aura fallu un peu de maladresse (4ᵉ, 6ᵉ, 8ᵉ) côté italien pour s’éviter le pire, avant que Milan Skriniar, bien trouvé par une déviation de la tête de Marquinhos sur corner, ne climatise temporairement la cathédrale milanaise (0-1, 9ᵉ).

  3. Dans une grande surface, coin réservé aux produits d’une marque.

  4. Définition manquante ou à compléter. (Ajouter)

    Ví dụ

    Ce n’est pas très agréable de voir un cerf acculé dans un corner par vingt-trois chiens à côté…

  5. Définition manquante ou à compléter. (Ajouter)

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Donc je mets Philippe à Matignon, je nomme Le Maire, Darmanin, Blanquer, je fais une politique « qui va bien », et on y va ! Ensuite, la droite se choisit Bellamy, c’est-à-dire un « corner », et il fait 8,5 aux européennes : donc, ça y est, le dernier pilier qui résistait a été dynamité.

  6. Syndicat de spéculateurs qui cherchent à provoquer des hausses boursières.

Dạng từ
avoir cornéen cornanten ayant cornécornantcornéje cornetu cornesnous cornonsvous cornezj’ai cornétu as cornénous avons cornévous avez cornéje cornaistu cornaisnous cornionsvous corniezj’avais cornétu avais cornénous avions cornévous aviez cornéje cornaitu cornasnous cornâmesvous cornâtesj’eus cornétu eus cornénous eûmes cornévous eûtes cornéje corneraitu cornerasnous corneronsvous cornerezj’aurai cornétu auras cornénous aurons cornévous aurez cornéque je corneque tu cornesque nous cornionsque vous corniezque j’aie cornéque tu aies cornéque nous ayons cornéque vous ayez cornéque je cornasseque tu cornassesque nous cornassionsque vous cornassiezque j’eusse cornéque tu eusses cornéque nous eussions cornéque vous eussiez cornéje corneraistu corneraisnous cornerionsvous corneriezj’aurais cornétu aurais cornénous aurions cornévous auriez cornécornecornonscornezaie cornéayons cornéayez cornécorners

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ