objet — Từ điển tiếng Pháp

objet
Cách phát âm (11)
  • /ɔb.ʒɛ/
  • [ob.ʒɛ]
  • [œ̃.n̪‿ob.ʒɛ]
    Ghi chú phát âm
    • France
  • [ɔb.ʒɛ]
  • [ɔb.ʒɛ]
    Ghi chú phát âm
    • France (Vosges)
  • [ob.ʒe]
  • [ob.ʒe]
    Ghi chú phát âm
    • France
  • [ob.ʒe]
    Ghi chú phát âm
    • France (Paris)
  • [ɔb.ʒe]
  • [ɔb.ʒe]
    Ghi chú phát âm
    • Suisse (canton du Valais)
  • [ɔb.ʒe]
    Ghi chú phát âm
    • France (Toulouse)

Danh từ

  1. Chose tangible et visible, concrète. Chose perceptible par la vue et le toucher. Chose, dans un sens indéterminé.

    Ví dụ

    Je n’éprouvais plus qu’une sensation vague des objets et des êtres. Tout passait devant moi, avec des formes indécises.

    Thêm ví dụ (1)

    Le temps utile aux mesures est relatif aux objets : ainsi l'année et le jour jupitériens ne sont pas l'année et le jour terrestres. Les rotations sur soi ou autour du soleil ne sont pas les mêmes, les objets célestes n'ont pas la même vitesse, etc...

    Il vend toute sorte d’objets.

    Thêm ví dụ (10)

    Objets de première nécessité.

    Un objet d’art.

    Quel est donc cet étrange objet que je vois dans ta main ?

    Je ne pouvais pas voir l'objet qu'il avait déposé dans ma main.

    Objet agréable, horrible, plaisant, insupportable.

    La beauté, la laideur d’un objet.

    Écartez cet objet de mes yeux.

    Reposer sa vue sur un objet charmant.

    Cette lunette grossit trop les objets.

    Les objets se peignent sur la rétine.

  2. Chose fabriquée par l’homme ; artéfact.

    Cách dùng
    • especially
  3. Tout ce qui affecte les sens, tout ce qui intéresse les facultés de l’âme.

    Ví dụ

    Les objets des sens.

    Les couleurs sont les objets de la vue.

    Thêm ví dụ (5)

    Le son est l’objet de l’ouïe.

    Les saveurs sont l’objet du goût.

    Les odeurs sont l’objet de l’odorat.

    Le vrai est l’objet de l’entendement.

    Le bien est l’objet de la volonté.

  4. Ce qui est pensé, par opposition à l’être pensant ou sujet.

  5. Matière à une science ou à un art.

    Ví dụ

    Seulement, la vie de la plante, considérée relativement à la production utilisable, ne forme pas l’objet de la botanique, mais bien de l’agronomie.

    Thêm ví dụ (1)

    La présente partie de la présente norme européenne a pour objet de définir un procédé faisant appel à des tamis, pour la détermination de la distribution dimensionnelle des grains.

    Chaque science a son objet.

  6. Celle, celui qui est différent de soi.

    Ví dụ

    En psychanalyse, le mot objet désigne l’autre que soi.

  7. S’oppose à sujet et désigne la personne ou la chose sur laquelle se porte l’action exprimée par le verbe.

    Ví dụ

    Dans la phrase : « Dieu a créé l’homme », Dieu est le sujet et l’homme l’objet.

  8. Tout ce qui est la cause, le sujet, le motif d’un sentiment, d’une passion, d’une action.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    L’honorable M. Bertauld nous a dit encore : Je repousse votre projet de loi parce que c'est un expédient, une loi de circonstance, et qu'il n'appartient pas aux assemblées politiques de se saisir de faits particuliers pour en faire l’objet d'une modification législative.

    Être l’objet de la raillerie, de la médisance, de la calomnie, du mépris.

    Objet de pitié.

    Thêm ví dụ (4)

    L’objet de son amour, de son respect, de sa passion.

    Objet de tristesse, d’affliction, de douleur, etc.

    Vous étiez l’objet de notre entretien.

    La conversation a changé d’objet.

  9. En particulier, la personne qu’on aime.

    Cách dùng
    • broadly
    Ví dụ

    L’objet aimé.

  10. But, objectif, visée.

    Ví dụ

    Cet homme n’a pour objet que de faire fortune.

    L’objet de ma remarque.

    Thêm ví dụ (6)

    L’objet que je me propose, que j’ai en vue.

    Voilà mon objet.

    Remplir son objet.

    Quel est l’objet de cette démarche ?

    Discours, action sans objet.

    Je vais maintenant vous exposer l'objet de cette réunion.

  11. Tout ce qui se présente à l’esprit, de tout ce qui l’occupe.

    Cách dùng
    • lỗi thời
    • nghĩa bóng
    Ví dụ

    Les objets se peignent confusément dans son esprit, dans son imagination.

    Il a la tête remplie, occupée de mille objets, d’un objet important.

    Thêm ví dụ (3)

    Il ne saurait donner une attention suivie au même objet.

    Son esprit troublé confond et défigure les objets.

    Il est éloquent lorsqu’il parle des objets qui le touchent.

  12. Instance de classe. Un objet stocke des valeurs de données (attributs), sur lesquels travaillent les méthodes de la classe.

    Cách dùng
    • Programmation orientée objet
  13. Phénomène concret ou abstrait susceptible d’une représentation cartographique.

  14. Tout objet présent sur le terrain au cours d’une partie, incluant le but et les boules déjà jouées.

    Cách dùng
    • Sport-boules
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Si la boule de tir se perd avant ou à l’instant où elle touche son objectif, le tir est nul et tous les objets déplacés doivent par obligation être remis en place par l’adversaire.

Dạng từ
objets

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ