Định nghĩa và ví dụ được viết bằng Tiếng Tây Ban Nha.
Cách phát âm
-
[kwað̞ɾãŋguˈlaɾ]
Tính từ
Lo que forma o tiene cuatro ángulos.
- Từ đồng nghĩa
- cuadrangulado
- Từ liên quan
- Từ có nghĩa hẹp hơn
Danh từ
Torneo entre cuatro equipos que juegan todos contra todos, ya sea con partidos de ida y vuelta o solo con ida.
- Từ liên quan
Jonrón.
- Từ đồng nghĩa