Musterfall — Từ điển tiếng Đức

Musterfall
Cách phát âm
  • [ˈmʊstɐˌfal]

Danh từ

  1. Sachverhalt/Vorgang/Zustand, der exemplarisch/prototypisch ist auch für ähnliche Fälle

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    Singapur ist ein Musterfall für den Wandel von einem armen zu einem ökonomisch erfolgreichen Staat.

    Russland gilt als Musterfall einer illiberalen Demokratrie.

    Thêm ví dụ (11)

    Der Prenzlauer Berg in Berlin ist zum Musterfall der Gentrifizierung geworden.

    „Irland galt als Musterland, jetzt wird es zum Musterfall der Krise: Nirgendwo sonst in der EU ballen sich Unternehmens-, Immobilien- und Finanzprobleme so massiv“

    „Die Beziehung von Taylor und Burton galt als prominenter Musterfall, der im gesellschaftlichen Diskurs, der damals rund um dieses Thema entstand, immer wieder angeführt wurde.“

    Der 1889 erschienene dreiteilige Erzählband Papa Hamlet der beiden deutschen Schriftsteller Arno Holz und Johannes Schlaf gilt als Musterfall naturalistischer Prosa.

    König Ödipus: „So erklärt im 4. Jahrhundert v. Chr. Aristoteles in seiner Poetik das sophokleische Drama zum Musterfall der Tragödie, vor allem unter dem Gesichtspunkt der Handlungsführung, des Umschlagens von Glück in Unglück (Peripetie) sowie von Verblendung zur Selbsterkenntnis (anagnorisis).“

    „»Mich irritiert etwas, sage ich ganz offen, dass Herr Snowden als erstes nach China ging, für mich nicht der Musterfall eines Rechtsstaates, und als nächstes nach Russland ging, auch nicht der Musterfall eines Rechtsstaates.«“

    Statistisches Bundesamt: „Neuwagen kosten 4,1 Prozent mehr und Gebrauchtwagen 2,0 Prozent, wie die Preisermittler anhand von Musterfällen festgestellt haben.“

    „Viele Wähler könnten auch damit leben, wenn nicht ihr Kandidat sondern der bzw. die andere als Präsident im November antritt. Es ist der Musterfall der Demokratie: Seine Stimme abgeben, aber die Entscheidung der Mehrheit akzeptieren.“

    „In seiner Begrüßung lobt Jury Vorsitzender und NDR Hörfunkdirektor Joachim Knuth das Gewinnerbuch als »ein Musterfall dessen, was exzellente Sachbücher vermögen«.“

    „Das Donaumoos - ein Musterfall für unvorhergesehene Spätfolgen und Langzeitwirkungen eines massiven Eingriffs in den Haushalt der Natur.“

    Der Permafrost in den Alpen schmilzt: „Der 1896 erbauten Hütte droht bald das endgültige Aus. «Es ist ein Musterfall. Weil es das erste Mal in der Geschichte des SAC ist, dass eine Hütte wegen klimabedingter Felsbewegungen aufgegeben werden muss», so der Geologe weiter.“

  2. Gerichtsverfahren, dessen Urteil wegweisend für ähnliche Fälle ist

    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ

    „In zwei Musterfällen bekräftigte hierzu nun das BSG, dass die Ungleichbehandlung zulässig ist.“

    „Der Bundesverband von Haus & Grund ist dagegen bereits auf der Suche nach einem Musterfall, um die Mietpreisbremse juristisch überprüfen zu lassen.“

    Thêm ví dụ (3)

    Zweitwohnsitzsteuer: „Rund 300 Einsprachen landeten bei den drei Gemeinden. In Absprache mit der IG entschieden diese, vier Musterfälle zu behandeln. Alle wurden abgewiesen.“

    Beiträge für das Fitnessstudio während der Coronapandemie 2021: „In einem Musterfall aus Niedersachsen hat der Bundesgerichtshof (BGH) am Mittwoch (04.05.) entschieden, dass Kunden das Recht haben, die Rückzahlung ihrer Beiträge, die in dieser Zeit gezahlt wurden, zu verlangen.“

    Trunkenheit im Verkehr?: „In dem Musterfall hatte sich der fahruntüchtige Mann erst mal ans Steuer gesetzt und den Motor gestartet, war aber nicht losgefahren, sondern hatte sich von seiner Frau dann wohl überreden lassen, das Auto doch stehen zu lassen.“

Dạng từ
MusterfälleMusterfallesMusterfallsMusterfälleMusterfalleMusterfällenMusterfälle

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ