van — Từ điển tiếng Pháp

van
Cách phát âm (2)
  • /vɑ̃/
  • /van/

Danh từ

  1. Instrument d’osier, en forme de coquille, qui a deux anses, et dont on se sert pour secouer le grain, les impuretés, afin de séparer la paille d’avec le bon grain.

    Ví dụ

    Nettoyer du grain avec le van.

    Thêm ví dụ (1)

    Il savait, au contraire, le peu qu’il était, et le peu qu’on est dans ce monde, où les êtres, agités comme, dans le van, les grains et la balle, sont mêlés et séparés par la secousse du rustre ou du dieu. Encore cette idée du van agricole ou mystique représentait trop bien la mesure et l’ordre pour qu’elle pût s’appliquer exactement à la vie. Il lui semblait que les hommes étaient des grains dans la cuvette d’un moulin à café.

    Et quand ce sera fini de battre, il faudra vanner, se casser les bras, s’échiner des reins pour balancer le van.

    Thêm ví dụ (1)

    Je demandai : et alors, qu’est-ce qu’on va faire ? Il souleva la toile de sa couffe et de dessous il tira un van : voilà, dit-il.

  2. Instrument identique au précédent, mais construit en matériaux étanches et utilisé lors d’opérations de baquetage.

    Ví dụ

    Le van manœuvré par deux hommes paraît assez avantageux pour élever l’eau à 1m ou 1m20.

Danh từ

  1. Remorque destinée au transport des chevaux.

    Cách dùng
    • France
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    C'est à l'occasion du Saint-Léger gagné par Elis que l'on usa pour la première fois d'un van comme mode de locomotion pour les chevaux. Ce fut l'occasion d'un coup monstre.

    Quant aux chevaux, il avaient été déplacés ultra-rapidement de relais en relais grâce à un van automobile!

    Un van automobile est en ce moment à l'essai.

    Thêm ví dụ (3)

    Le van ou voiture servant à transporter les chevaux est une innovation dans son genre; on avait bien jusqu'ici fabriqué des voitures confortables à cet usage, mais en se trouvait toujours dans l'obligation de débarquer les animaux à reculons ce qui n'allait pas sans difficulté surtout lorsqu'on avait à faire à un animal blessé.

    Savez-vous ce qu’est un « van » ? C’est une voiture d'une disposition spéciale destinée au transport des chevaux, sains ou blessés. Le van est surtout utilisé au transport des chevaux de course. Jusqu'ici ce véhicule était remorqué par une noble bête. Nous aurons bientôt, paraît-il, le van automobile pour l'usage des hippodromes parisiens.

    Ils décidèrent d'empêcher, avec l'appui de leurs camarades des corporations de Paris et de Seine-et-Oise, les vans — des manières de, paniers à salade qui transportent les chevaux — d'arriver jusqu'à Auteuil.

  2. Camionnette ; fourgonnette ; fourgon.

    Cách dùng
    • Anglicism
    • France
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Das Rudel (Le Troupeau), en 1969, est une installation de Beuys qui met en scène un van Volkswagen d'où sortent vingt-quatre luges en bois, toutes semblables, qui représentent chacune un kit de survie : […].

    Après Coblence, ils sont allés à Nuremberg dans un monospace noir de la marque Mercédès puis à Stuttgart dans un van Renault bleu foncé.

    Je m'appelle Philippe, j'ai 47 ans, je vis dans mon van et j'anime une chaîne YouTube qui s'appelle Voyage Voyages.

  3. Semi-remorque.

    Cách dùng
    • broadly
    • Québec
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Que font ces deux trafiquants de drogue dans le business des « vans » volées ? De l’argent vite fait, et pour bien moins de danger que la dope. Lemieux est celui qui a les contacts pour vendre les camions-remorques volés.

Dạng từ
vans

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ