proposition — Từ điển tiếng Pháp

proposition
Cách phát âm (2)
  • /pʁɔ.pɔ.zi.sjɔ̃/
  • [yn pʁo.po.zi.sjɔ̃]
    Ghi chú phát âm
    • France (Paris)

Danh từ

  1. Action de proposer, de soumettre à un examen, à une délibération.

    Ví dụ

    Favrolles prend la parole. Son vide intérieur, son inconscience braillarde se masquent sous l'énergie de ses propositions.

  2. Proposition de loi.

    Cách dùng
    • ellipsis
    • especially
  3. Chose qui a été proposée.

    Ví dụ

    La proposition de ce député a été prise en considération.

    Il a retiré sa proposition.

  4. Chose proposée pour arriver à la conclusion d’une affaire ou à un arrangement.

    Cách dùng
    • especially
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    Le résultat de cette proposition conciliatrice fut que les deux jeunes gens […] se prirent par le bras, et, ajustant leurs épées, se dirigèrent vers la porte de l’hôtellerie, sur le seuil de laquelle se tenait l’hôte.

    Tout ce qu'il entendait autour de lui, les tuyaux refilés d'une oreille à l'autre, les vaines discussions d'intérêts sordides, les propositions abracadabrantes, lui occasionnaient parfois des nausées.

    proposition raisonnable, satisfaisante, absurde, ridicule.

    Faire des propositions à quelqu’un.

    Thêm ví dụ (1)

    Propositions de paix, d’accommodement, de conciliation.

  5. Expression d’une idée, affirmation ou la négation de quelque chose.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    […], ils formulèrent la proposition suivant laquelle l’obéissance au souverain, bon ou mauvais, était préférable à la fitna (anarchie, désordre). Ce qui équivalait à la consécration formelle du quiétisme politique de l’islam.

    proposition universelle, générale, particulière.

    proposition hasardée.

    Thêm ví dụ (5)

    proposition insoutenable.

    Soutenir une proposition.

    Condamner une proposition.

    Censurer une proposition.

    proposition en matière de foi.

  6. Membre de phrase composé essentiellement d’un sujet et d’un verbe et accessoirement d’un complément ou d’un attribut.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (4)

    Le terme de proposition remonte aux grammaires logiques où il désignait toute construction minimale porteuse d'un jugement : l'association d'un sujet (ce dont on dit quelque chose) et d'un prédicat (ce que l'on dit du sujet). Ainsi les grammairiens de Port-Royal analysaient la phrase « Dieu invisible a créé le monde visible » en trois propositions : Dieu a créé le monde — Dieu est invisible — Le monde est visible. Progressivement, la notion de proposition s'est confondue avec celle de phrase pour désigner l'unité syntaxique et prédicative combinant un sujet grammatical et un groupe verbal.

    Ce La Fontaine qui me prouvait qu’il existe des propositions dont le verbe est au participe : Marché fait, les oiseaux forgent une machine. Ce Corneille qui me fournissait un exemple de propositions principales juxtaposées : J’ai fait ce que j’ai dû, je fais ce que je dois, tandis que Victor Hugo m’offrait un modèle d’indépendantes juxtaposées : Esclave, apporte-moi des roses ! Le parfum des roses est doux !

    La syntaxe moderne nous a déjà habitués à considérer la proposition comme un nexus, un noyau, fonctionnant à la manière d'un accordéon dont les éléments sont extensibles ou comprimables à volonté.

    Un cahier de grammaire m’apprend que la proposition indépendante était dite absolue, la principale pouvait s’appeler aussi primordiale alors que la subordonnée se satisfaisait de secondaire. La nomenclature grammaticale a quelque peu évolué depuis, mais à force de nuances, est-elle devenue plus claire ?

  7. Énoncé doué d’une valeur de vérité, généralement le vrai ou le faux.

    Ví dụ

    Une phrase impérative ou interrogative n’est pas une proposition logique.

Dạng từ
propositions

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ