plumer — Từ điển tiếng Pháp

plumer
Cách phát âm
  • /ply.me/

Động từ

  1. Arracher les plumes d’un oiseau.

    Ví dụ

    Plumer à froid. Plumer dans l’eau chaude.

    Que va dire ma sœur ? J’ai oublié de plumer et de préparer le poulet pour notre dîner.

  2. Action consistant à ramener la pelle en arrière après le coup d'aviron en effleurant la surface de l'eau.

    Cách dùng
    • Canotage
    Ví dụ

    Encore un verre, tu n’en auras que plus de cœur pour tirer sur les avirons, et la main plus souple pour plumer l’eau de la Marne !

  3. Dépouiller de son argent, en parlant d’une personne.

    Cách dùng
    • familiar
    • nghĩa bóng
    Ví dụ

    Elle s’est essayée sur le sieur Hulot, qu’elle a plumé net, oh ! plumé, ce qui s’appelle rasé !

    Thêm ví dụ (2)

    Ah ! les hommes, ça ne pose pas longtemps chez elle, c’est moi qui vous le dis !… Ça vient un jour, et puis le lendemain, ça fiche le camp !… Ah bien ! merci !… C’est bon de les plumer, mais encore faut-il mettre des gants, hein ?…

    – Ses résignations, à lui, me font bouillir ; pas moyen de l’amener à se défendre ; il s’est laissé plumer comme un oison, disant merci à tous ceux qui voulaient bien prendre, et prenaient au nom du Seigneur.

    Il sait que tel convoi arrive à telle heure, de telle ou telle ville et, à la tête du type qui sort, il voit si le pigeon est bon à plumer ou non.

    Thêm ví dụ (2)

    Jeannin était joueur et même tricheur, entraîné à cela par un autre ; et insensiblement ils se mirent à tenir tripot, entendez qu'ils attiraient des inconnus à la table de nuit ; on passait du tarot au baccara pendant que nous dormions, et les étrangers étaient plumés.

    Landiras jouait gros et, surtout, gagnait gros. On avait pu penser un instant qu'un joueur plumé avait voulu se venger de lui : l'homme se serait rendu chez Landiras pour régler ses comptes […].

  4. Éplucher.

    Cách dùng
    • khẩu ngữ
    • Lyonnais
    • Est et Centre
    • Québec
    Ví dụ

    J'ai plumé les patates pour le souper.

    Thêm ví dụ (1)

    … ainsi, on constate que l'expression plumer les patates pour « éplucher les pommes de terre », qui pourrait être considérée comme spécifiquement acadienne, est parfois attestée au Québec.

    On dit fréquemment dans la campagne , « plumer des pommes de terre ».

  5. Aller au plumard.

    Cách dùng
    • lỗi thời
    • nội động từ
    • tiếng lóng
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Comme il avait une poule dans la même boite où que j’grattais, il m’obligeait à partir avec elle le soir […], puis il s’barrait plumer avec une autre. C’est quelque chose, hein, comme affront !

    Dommage qu’on ne puisse aller plumer ensemble en sortant... Mais pas moyen de semer le gros. D’autant que, sans en avoir l’air, il est jaloux comme un tigre.

Dạng từ
avoir pluméen plumanten ayant pluméplumantpluméje plumetu plumesnous plumonsvous plumezj’ai plumétu as pluménous avons plumévous avez pluméje plumaistu plumaisnous plumionsvous plumiezj’avais plumétu avais pluménous avions plumévous aviez pluméje plumaitu plumasnous plumâmesvous plumâtesj’eus plumétu eus pluménous eûmes plumévous eûtes pluméje plumeraitu plumerasnous plumeronsvous plumerezj’aurai plumétu auras pluménous aurons plumévous aurez pluméque je plumeque tu plumesque nous plumionsque vous plumiezque j’aie pluméque tu aies pluméque nous ayons pluméque vous ayez pluméque je plumasseque tu plumassesque nous plumassionsque vous plumassiezque j’eusse pluméque tu eusses pluméque nous eussions pluméque vous eussiez pluméje plumeraistu plumeraisnous plumerionsvous plumeriezj’aurais plumétu aurais pluménous aurions plumévous auriez pluméplumeplumonsplumezaie pluméayons pluméayez plumé

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ