pair — Từ điển tiếng Pháp

pair
Tham chiếu dạng từpairepairer
Cách phát âm (2)
  • /pɛʁ/
  • [pɛʁ]
    Ghi chú phát âm
    • France

Danh từ

  1. Personne de même condition et de même rang dans l’état.

    Ví dụ

    Le trisaïeul de son trisaïeul était l’égal, le compagnon, le pair du roi ; à ce titre il est lui-même d’une classe privilégiée, celle des gentilshommes […]

    Thêm ví dụ (2)

    Elle ne répond pas ; elle ne se penche point : c’est la duchesse. Je la tiens donc, celle qui ne veut embrasser que ses pairs et refusa, le jour où elle eut trente ans, à la dernière Assomption, de serrer la main du paysan qui lui offrait le bouquet des métayers. Si je les vengeais, et la dénonçais soudain, au beau milieu de la fête.

    Elle l’appelait « chef » pour la première fois, entrevoyant que la substitution des contrats lui ouvrait la voie à une position nouvelle, où elle traiterait désormais avec lui de pair à compagnon.

    Être jugé par ses pairs. — Ses pairs ont approuvé sa décision.

    Thêm ví dụ (1)

    Les pirates s'entendoient & partageoient leurs rapines avec les juges, et diſoient qu'ils étoient jugés par leurs pairs.

  2. Titre de dignité porté au Moyen Âge par les grands vassaux du roi.

    Ví dụ

    Il y avait six pairs ecclésiastiques. — Les douze pairs de France.

  3. Seigneur qui possédait des terres érigées en pairies et qui avaient droit de séance au parlement de Paris.

    Ví dụ

    La cour des pairs. — Le roi fit tel seigneur duc et pair.

  4. Membre de la Chambre des pairs en France de 1815 à 1848.

    Ví dụ

    Je vais aller prendre des leçons près d’elle : elle a su faire d’un mari bien médiocre un pair de France, d’un homme nul une capacité politique.

    […] l’assassinat de la duchesse de Praslin, par son mari, pair de France, accrurent l’irritation publique.

  5. Membre de la Chambre des Lords en Angleterre.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Aussi l’Angleterre admet-elle les majorats dans les grandes familles, chez les pairs du royaume, tandis que la France défend aux parents d’exhéréder leurs enfants, ne leur laisse la libre disposition de ce qu’ils possèdent que dans de certaines limites […]

  6. Mâle ou femelle de certains oiseaux, et particulièrement de la tourterelle, en parlant de l’un par rapport à l’autre.

    Ví dụ

    Quand la tourterelle a perdu son pair.

  7. Parité de change qui résulte de la comparaison du prix d’une espèce dans un pays avec le prix de la même espèce dans un autre pays.

    Cách dùng
    • Économie
    Ví dụ

    Le change est au pair.

  8. Personne faisant le même métier, occupant la même profession, une fonction similaire.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    Leurs recherches, qui n'ont pas encore été évaluées par les pairs, se fondent sur une étude menée entre avril et novembre 2020 auprès de 12 180 soignants employés dans les hôpitaux universitaires d'Oxford.

    Dr Chaïmaa Abdel-Illah a toujours cru dans le rôle de la Femme et s’est battue pour l’autonomisation de ses paires, soulignant qu’Eve est capable d’assumer n’importe quelle responsabilité ou fonction.

Tính từ

  1. Qui est égal, semblable, pareil.

    Ví dụ

    C’est un homme sans pair.

  2. Dont la division par deux résulte en un nombre entier.

    Ví dụ

    Le nombre deux est le seul nombre pair qui soit premier.

    La série paire, la série impaire des numéros.

    Thêm ví dụ (2)

    Années paires.

    Argan : Monsieur, combien est-ce qu’il faut mettre de grains de sel dans un œuf ? monsieur Diafoirus : Six, huit, dix, par les nombres pairs, comme dans les médicaments, par les nombres impairs.

  3. Un nombre entier est dit pair quand il est divisible par deux. Par exemple, dix est un nombre pair.

  4. Se dit d’une fonction à variable réelle qui prend la même valeur en un réel donné qu’en l’opposé de ce réel donné.

    Ví dụ

    La fonction cosinus est paire.

  5. Qui présente une symétrie bilatérale.

    Ví dụ

    Le cerveau, constitué de deux hémisphères peu ou prou identiques, est un organe pair.

Dạng từ
pairspairspairepaires

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ