fixe — Từ điển tiếng Pháp

fixe
Tham chiếu dạng từfixer
Cách phát âm (2)
  • /fiks/
  • [fiks]
    Ghi chú phát âm
    • France

Tính từ

  1. Immobile.

    Ví dụ

    Nous sommes passés de la génération du téléphone qui était toujours fixe à la génération qui fixe toujours le téléphone.

    Point fixe.

    Thêm ví dụ (10)

    Le siège de la douleur était fixe.

    Il n’a point de demeure fixe.

    être à poste fixe dans un lieu, Y être à demeure, y être sédentaire.

    Le baromètre est au beau fixe, Il est au point qui indique la durée du beau temps.

    étoiles fixes se dit, par opposition aux planètes, des étoiles qui gardent toujours la même situation entre elles, bien qu’elles aient aussi un mouvement de translation.

    Avoir la vue fixe, les yeux fixes, le regard fixe, avoir la vue assurée et fermement arrêtée sur l’objet qu’on regarde.

    Regarder d’un œil fixe.

    Avoir le regard fixe, avoir les yeux ouverts et immobiles.

    Ce malade a le regard fixe.

    Douleur fixe, douleur qui se fait sentir toujours au même endroit, dont le siège est fixe.

  2. Invariant, définitif.

    Ví dụ

    Un prix fixe.

    Vendre à prix fixe.

    Thêm ví dụ (8)

    Chaque année aussi elle venait me voir à Paris, m’emmenant dîner dans de sales restaurants à prix fixe, d’où je sortais malade pour trois jours, […]

    Une somme fixe.

    Donnez-moi une heure fixe, un jour fixe.

    S’assembler à jour fixe.

    J’ai été retardé en Hollande plus que je ne croyais, et forcé d’être à Bordeaux à jour fixe, il m’a été impossible de m’arrêter à Paris.

    Nous allions à confesse à jours fixes : chacune passait à son tour ; quand il n’en restait plus qu’une ou deux avant moi, je commençais à trembler.

    Il n’y a point de terme, d’époque, de durée fixe pour cela.

    N’avoir point de route, de direction, de plan fixe.

  3. Par opposition à ce qui n’est que casuel.

    Ví dụ

    Revenu fixe.

    Dépense fixe.

    Thêm ví dụ (1)

    émoluments, appointements fixes.

  4. Il se dit des composés qui ne peuvent être dissociés ou volatilisés qu’à des températures élevées. Il se disait des gaz permanents, c’est-à-dire qui ne pouvaient être liquéfiés.

    Cách dùng
    • lỗi thời
    Ví dụ

    Alcali fixe, la soude.

  5. Constant, car il correspond au milieu d'une saison.

    Ví dụ

    Taureau est le signe fixe du printemps, lion celui de l'été, scorpion celui de l'automne et verseau celui de l'hiver.

Danh từ

  1. Revenu de base par rapport aux commissions et autres éléments variables du salaire.

    Ví dụ

    Son fixe est de trente-mille francs.

    Et on gagnait juste de quoi vivre. Le fixe payait le loyer à peine, et la guelte, ce n'était pas le Pérou non plus.

Danh từ

  1. Téléphone fixe : appareil téléphonique à liaison par fils.

    Cách dùng
    • ellipsis
    • familiar
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Depuis que j'ai le portable, je ne passe plus par le standard du commissariat. Je ne sais pas pourquoi. Quand j'appelle du bureau avec le fixe, j'appelle le standard, mais quand j'ai le portable, j'appelle directement celui de Sando.

Danh từ

  1. Injection de drogue.

    Ví dụ

    Faire un fixe, se faire un fixe.

    Dose d'une drogue destinée à être injectée (par exemple : « un fixe d'héroïne ») ; injection de drogue (« se faire un fixe »).

Thán từ

  1. Terme de commandement par lequel un gradé ordonne à des militaires de se tenir immobiles.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Un hurlement interrompit sa dissertation. Levault, fort des premiers conseils, s’était soulagé d’un « Garde à vous » prodigieusement sonore. — C’est très bien, dit le sergent Le Cam en pénétrant dans le dortoir, avec un geste de sympathie pour Levault. Mais un officier m’accompagne, et c’est « fixe » qu’il fallait crier… — Et « À vos rangs, fixe » s’il se fût agi du commandant de l’École, dit le lieutenant Bargheloni, dans un sourire de condescendance.

Dạng từ
fixesfixes

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ