dimanche — Từ điển tiếng Pháp

dimanche
Cách phát âm (6)
  • /di.mɑ̃ʃ/
  • /di.ˈmɑ̃.ʃə/
  • /di.mãʃ/
  • [d͡zi.mãʃ]
  • [di.mɑ̃ːʃ]
    Ghi chú phát âm
    • France (Ouest)
  • [di.mɑ̃ʃ]

Danh từ

  1. Septième ^([1]) jour de la semaine. Suit le samedi et précède le lundi.

    Ví dụ

    Le Comité des fêtes organise un grand méchoui dimanche 31 juillet à partir de 12 h, place de l’église à Authon.

    De nouveau il crachinait. Le printemps du dimanche n’avait été qu’un faux-semblant et l’aube du lundi avait ramené les nuages.

    Thêm ví dụ (3)

    Pour Alexis, Gustave et Clotilde, le dimanche ne présentait qu’un intérêt négatif, celui de ne pas aller à l’école. Autrement, c’était un jour de vide et de perfection, une mauvaise copie des autres jours, triste comme les premiers jours de la Bible quand on n’était pas encore abrité du bon Dieu qui vous observait du coin d’un nuage, ou en posant son œil dans un triangle.

    Il n’y avait plus qu’a faucher le blé noir, arracher les pommes de terre et gauler noix et châtaignes ; de ceci les gamins se chargeaient le jeudi et le dimanche, pour se distraire.

    Pas grand-chose, ses quelque part, rien que des dimanches, des lundis de Pentecôte, des 14 Juillet, des jeudis de l’Ascension pour un pique-nique en forêt, un après-midi à la plage à sept ou huit kilomètres de chez nous.

  2. Ce jour en tant que jour saint de la semaine.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Le lendemain, il partit au jour et se dirigea sur Cologne. C’était le saint jour du dimanche, et, comme il y entrait à l’heure de la messe, il vit chacun se diriger vers l’église.

    Le bruit court que c'est dimanche. Ce n’est pas le curé qui le confirmera. Il a refusé de dire la grand’messe et a célébré l’office dans sa chambre, tout seul.

    Thêm ví dụ (1)

    Elles sont si attachées aux principes de la religion, telle qu’elles la comprennent, que s’il leur arrive de jouer aux dames le dimanche, et si l’une a gagné sur l’autre une mise de dix sous, elle ne la repayera que le lendemain, parce que toute transaction d’argent est inconvenante par ce jour sanctifié.

  3. Ce jour comme seul jour de la semaine où l’on peut profiter d’un privilège, d’un plaisir particulier.

    Ví dụ

    Le dimanche nous avions chacun un cruchon de bière fraîche ; je connus ce que c’est que la bière fraîche.

  4. Ce jour comme jour de repos ou de congé de la semaine.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    Les dimanches étaient mes meilleurs jours, parce que le dimanche on ne fait pas de musique dans les rues de Londres, et je pouvais alors librement m’abandonner à ma tristesse, en me promenant avec Mattia et Capi.

    C'est dimanche : derrière les docks, le long de la mer, près de la gare aux marchandises, tout autour de la ville il y a des hangars vides et des machines immobiles dans le noir.

    Les heures de ces dimanches pareillement nus, glissent, lentes, torpides. Le temps semble s’être arrêté...

    Thêm ví dụ (1)

    Pas de dimanches, pas de jours de fête, pas d'exploits à sensation, pas de coups de main, rien d'autre qu'une vie de bureau dont la monotonie me satisfaisait entièrement, car j'avais appris à me méfier du pittoresque.

    Paul Raynaud nous agaçait avec son slogan un peu aigre : « Finie, la semaine des deux dimanches. »

    Thêm ví dụ (1)

    Toujours imperturbablement ouvert, le Virgin des Champs était la sortie du dimanche pour les étudiants de l’Ouest parisien autant que pour les zy-va de Gennevilliers. Un des derniers points de jonction physique réel entre des univers antagonistes.

  5. Somme d’argent que l’on donne généralement à un enfant le dimanche.

    Cách dùng
    • France
    Ví dụ

    Le samedi soir, il rapportait à sa femme toute sa paye et elle lui donnait son dimanche pour qu’il aille jouer aux dominos, boire son petit verre.

  6. Défaut ou absence d’application de peinture, de goudron, par exemple sur une coque de navire.

    Cách dùng
    • lỗi thời
  7. Vêtements portés le dimanche.

    Ví dụ

    Faut-il vous dire que nos dimanches sont de bure et de drap-cuir ?

Trạng từ

  1. Le jour du dimanche. Note d’usage : Peut être suivi de matin, soir ou une date sans article.

    Ví dụ

    Je pars dimanche.

Dạng từ
dimanches

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ