commode — Từ điển tiếng Pháp

commode
Cách phát âm (2)
  • /kɔ.mɔd/
  • [yn kɔ.mɔd]
    Ghi chú phát âm
    • France

Tính từ

  1. Dont l’usage est utile et agréable.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Or jusqu'ici, sauf quelques timides essais, nous avons vu les efforts se porter sur l’agencement le plus commode pour adapter l’ampoule électrique sur les anciens modèles de supports.

  2. Qualifie une vie agréable et tranquille.

    Cách dùng
    • especially
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Ce sont nos propriétés, c'est-à-dire, les biens qui nous sont acquis spécialement par le travail. Elles, seules nous procurent des jouissances utiles, une vie douce, une existence commode.

    Comment échapper au communisme quand la société se reconnaît le devoir de procurer à tous ses membres une vie commode, sans aucune condition de service rendu.

  3. Qui est d’une société douce et aisée, d’un bon commerce, en parlant des personnes.

    Ví dụ

    Aristippe étoit d'un caractère commode & qui savoit se proportionner au tems, aux hommes, aux lieux, aux circonstances des affaires.

    Il était d’humeur pacifique et filait doux devant Rosalie, sa gouvernante; mais il tenait à passer pour un foudre de guerre et un voisin « pas commode »; […].

    Thêm ví dụ (2)

    — Monsieur, je dédaigne vos insinuations ! Je vous répète que je travaille. Dans le bureau de mon père, oui, monsieur! Et je vous prie de croire qu il n'est pas un employeur commode.

    Qui va prendre sa place ? Carnot ? Lafayette ? […]. Talleyrand et Fouché songeaient à un triumvirat, dont le troisième serait un « collègue commode ».

  4. Qui est trop indulgent, trop facile.

    Ví dụ

    Or elle le trompe avec tous ceux qu'elle rencontre, qu'elle fait monter dans son palanquin, et qu'elle fait promener par ce mari commode.

    Thêm ví dụ (1)

    Son individualité est déjà complète quand elle arrive au mariage, […]. Elle prétend choisir un époux qui les remplace, ces parents commodes, en indulgence et aussi en richesse.

  5. Qui est relâché.

    Cách dùng
    • Morale
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    […]: des sagouins sophistiqués, Monsieur, auxquels tiennent lieu d'idées les lieux communs d'une morale commode, les mots de passe d'un langage convenu : dans leur « monde insolite » où l'on vante les appartements « personnalisés », chacun ne se sent « concerné » que s'il n'est pas « traumatisé » par « l'environnement » et les « nuisances » !...

  6. Qui ne met pas assez de façons aux choses ; qui cherche plus ce qui est aisé que ce qui est convenable.

    Cách dùng
    • familiar
    • mỉa mai
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    La morale malthusienne donne des arguments commodes aux jeunes gens, pressés de jeter leur gourme, et se refusant à endosser toute responsabilité. Ils ne veulent prendre aucune précaution. Or les précautions que peuvent prendre les femmes contre la grossesse sont presque toujours insuffisantes.

    Il aurait aimé pouvoir se réfugier derrière de fallacieux prétextes, bien commodes.

Danh từ

  1. Nom donné à certain type d'armoire.

    Ví dụ

    Je vais monter une armoire : c’est une commode.

  2. Meuble à hauteur d’appui, garni de tiroirs et servant particulièrement à ranger du linge et des habits.

    Cách dùng
    • Absolument
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (3)

    Où, avec génie, du reste, avez-vous caché le bouquetier de faïence qui sera pour votre chambre ? Je le cherche depuis quelques heures, dans la commode, le petit placard, l'office, en vain : et le plateau à thé ?

    Il regardait la coiffeuse, se défiait du lit qu’il n’osait jamais contempler en face et s’approchait de la commode, non pour découvrir des secrets, mais pour regarder au jour la physionomie des tiroirs qu’il ouvrait et voir, en quelque sorte, comment ils se portaient.

    Ce nom de Trognon lui fit entrevoir quelque machination, il crut à quelque vice de forme projeté par avance, à quelque infidélité préméditée par la Cibot, et il résolut de se servir de ce Trognon pour se faire dicter un testament olographe qu’il cachèterait et serrerait dans le tiroir de sa commode.

Dạng từ
commodescommodes

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ