write — Từ điển tiếng Anh

write
Cách phát âm (13)
  • /ɹaɪt/
  • [ɹaɪt]
    Ghi chú phát âm
    • Received-Pronunciation
  • /ɹəɪt/
    Ghi chú phát âm
    • US
  • [ɹəɪʔ]
    Ghi chú phát âm
    • US
  • [ɹɑjt]
    Ghi chú phát âm
    • British
    • Southern
    • Standard
  • [ɹæ̙ːt]
    Ghi chú phát âm
    • Jamaica
    • Multicultural-London-English
  • [ɹæ̙ːʔ]
    Ghi chú phát âm
    • Jamaica
    • Multicultural-London-English
  • [ɹʌɪt]
    Ghi chú phát âm
    • Canada
  • [ɹɑɪt]
    Ghi chú phát âm
    • Australia
  • [ɾʌɪt]
    Ghi chú phát âm
    • Scotland
  • [ɾəɪt]
    Ghi chú phát âm
    • Scotland
  • [ɾaɪt]
    Ghi chú phát âm
    • Wales
  • ɹaɪt

Động từ

  1. To form letters, words or symbols on a surface in order to communicate.

    Bản dịchTạo chữ cái, từ hoặc ký hiệu trên bề mặt để giao tiếp.

    Cách dùng
    • nội hoặc ngoại động từ
    Ví dụ

    I write my name.

    The pupil wrote his name on the paper.

    Your son has been writing on the wall.

  2. To be the author of (a book, article, poem, etc.).

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    My uncle writes newspaper articles for The Herald.

    Thêm ví dụ (2)

    Thus, when he drew up instructions in lawyer language[…]; his clerks, however, understood him very well. If he had written a love letter, or a farce, or a ballade, or a story, no one, either clerks, or friends, or compositors, would have understood anything but a word here and a word there.

    Since I had started to break down all my writing and get rid of all facility and try to make instead of describe, writing had been wonderful to do. But it was very difficult, and I did not know how I would ever write anything as long as a novel. It often took me a full morning of work to write a paragraph.

  3. To compose and send written information (to).

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    Please write to me when you get there.

    Please write me when you get there.

    Thêm ví dụ (2)

    He never phones me, but he does write occasionally.

    Thinking him somewhat inclined to be angry with her, I wrote to him in such a way as I thought would not hurt his feelings as a brother, while giving him some good advice as my junior, and remonstrating with him as in the being wrong.

  4. To compose and send (written information or a written message, e.g. a letter) to.

    Cách dùng
    • động từ có hai tân ngữ
    Ví dụ

    Please write me a letter. Please write a letter to me.

  5. To compose and send (written information or a written message, e.g. a letter) to. To convey a fact to someone via writing.

    Cách dùng
    • động từ có hai tân ngữ
    • with relative clause
    Ví dụ

    Jimmy wrote me that he needs more money.

    Do you know, one man actually wrote me he thought he could almost shave with the back of the blade, the lather "mellowed" his beard so.

  6. To show (information, etc) in written form.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    The due day of the homework is written in the syllabus.

    Ghana's motto, writ large on the gleaming white Independence Arch that overlooks the Atlantic in Accra, is "Freedom and Justice."

    Thêm ví dụ (1)

    The route passes over low-lying land, the only item of note being the Cerebos salt works at Greatham, where one may catch a glimpse of the smart black diesel locomotive emblazoned with the firm's name writ large.

  7. To be an author.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    I write for a living.

    I said that I did not believe anyone could write any way except the very best he could write without destroying his talent.

  8. To record data mechanically or electronically.

    Cách dùng
    • nội động từ
    • with to
    Ví dụ

    The computer writes to the disk faster than it reads from it.

  9. To fill in, to complete using words.

    Cách dùng
    • Canada
    • South-Africa
    • ngoại động từ
    • usually
    • of an exam
    Ví dụ

    I was very anxious to know my score after I wrote the test.

    Thêm ví dụ (1)

    Kúnlé had failed biology and chemistry, key requirements for admission into any medical school in the country. Kúnlé’s father wanted him to write the exams again.

  10. To impress durably; to imprint; to engrave.

    Ví dụ

    truth written on the heart

    Thêm ví dụ (1)

    14 For when the Gentiles which haue not the Law, doe by nature the things contained in the Law: these hauing not the Law, are a Law vnto themselues, 15 Which shew the worke of the Law written in their hearts, their conscience also bearing witnesse, and their thoughts the meane while accusing, or else excusing one another:

  11. To make known by writing; to record; to prove by one's own written testimony; often used reflexively.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    Thoſe walled garriſons will I ſubdue, And write my ſelfe great Lord of Affrica: So from the Eaſt vnto the furtheſt Weſt, Shall Tamburlaine extend his puiſant arme.

    He who writes himself Martyr by his own inscription, is like an ill painter, who by writing on a shapeless picture which he hath drawn, is fain to tell passengers what shape it is, which else no man could imagine.

  12. To sell (an option or other derivative).

  13. To paint a religious icon or a pysanka egg.

Danh từ

  1. The act or style of writing.

    Ví dụ

    The pen also gives a better write than the ordinary counter pen. The ink stand cannot be stolen, for it is fastened to the counter or desk.

  2. The operation of storing data, as in memory or onto disk.

    Ví dụ

    How many writes per second can this hard disk handle?

    In other words, the system can do 1200 reads per second with no writes, the average write is twice as slow as the average read, and the relationship is linear.

Động từ

  1. produce a literary work

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    She composed a poem

    He wrote four novels

  2. communicate or express by writing

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    He wrote about his great love for his wife

  3. contact in writing

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    Write to her soon, please!

  4. write music

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    Beethoven composed nine symphonies

  5. mark or trace words or symbols on a surface

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    The artist wrote Chinese characters on a big piece of white paper

    Russian is written with the Cyrillic alphabet

  6. record data on a computer

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    boot-up instructions are written on the hard disk

  7. write or name the letters that comprise the conventionally accepted form of (a word or part of a word)

    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ

    He spelled the word wrong in this letter

  8. create code, write a computer program

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    She writes code faster than anybody else

Dạng từ
writeswritingwrotewritwrittenwritywritenwrotewritestwrotewrotestwritethwrotewrotewrotewrites

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ