eclipse — Từ điển tiếng Anh

eclipse
Cách phát âm (3)
  • /ɪˈklɪps/
  • /iˈklɪps/
  • ɪˈklɪps

Danh từ

  1. An alignment of astronomical objects whereby one object comes between the observer (or notional observer) and another object, thus obscuring the latter.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  2. Especially, an alignment whereby a planetary object (for example, the Moon) comes between the Sun and another planetary object (for example, the Earth), resulting in a shadow being cast by the middle planetary object onto the other planetary object.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  3. A seasonal state of plumage in some birds, notably ducks, adopted temporarily after the breeding season and characterised by a dull and scruffy appearance.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  4. Obscurity, decline, downfall.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    a. 1618, Walter Raleigh, quoted in Eclipse, entry in 1805, Samuel Johnson, A Dictionary of the English Language, Volume 2, unnumbered page, All the posterity of our first parents suffered a perpetual eclipse of spiritual life.

    As in the soft and sweet eclipse, When soul meets soul on lovers' lips.

    Thêm ví dụ (1)

    Nor were the wool prospects much better. The pastoral industry, which had weathered the severe depression of the early forties by recourse to boiling down the sheep for their tallow, and was now firmly re-established as the staple industry of the colony, was threatened once more with eclipse.

    Aubrey was rapturous. All her other playthings went into eclipse and the doings of the Geezenstacks occupied most of her waking thoughts.

    Thêm ví dụ (1)

    From the standpoint of the Buddhist historian, it would be futile to attempt to distinguish, on the basis of doctrine, between the T’ien-t’ai Buddhism of the Sui and the various T’ang schools, since they share common ideals. Yet despite the “T’ang” character of the T’ien-t’ai school, it entered an almost total eclipse during the first half of the T’ang dynasty.

Động từ

  1. Of astronomical or atmospheric bodies, to cause an eclipse.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    The Moon eclipsed the Sun.

    Thêm ví dụ (1)

    She turned to the casement on which the moon was shining; for the high wind had driven aside the clouds, whose huge dark masses threatened soon to eclipse the pale and dim circle of passing light.

  2. To overshadow; to be better or more noticeable than.

    Cách dùng
    • nghĩa bóng
    • ngoại động từ
    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ

    For, till I see them here, by doubtful fear / My joy of liberty is half eclips'd.

    [H]is ſupercilious glances grevv humbled, yea, his dazeling ſplendor (eclipſt in the ſetting [i.e., death] of his Maſter) becomes quickly darkned: […]

    Thêm ví dụ (4)

    I wish I could prevail on Ethel to come up to London, if it were but for the sake of eclipsing her rival. I will stand godmother to the town's admiration, and promise and vow three things in its name:—first, that she will forget her faithless swain in the multitude of new ones; secondly, that she will be universally ran after; and, thirdly, that she will be brilliantly married.

    The name of the eclipsing girl, whatever it was, has not been handed down; but she was envied by all as the first who enjoyed the luxury of a masculine partner that evening.

    The Util.System namespace eclipses the top-level System namespace.

    Everything about her year-old restaurant […] reflects her love of bringing people to the table for good, simple food that's not eclipsed by bells and whistles.

  3. To undergo eclipsis.

    Cách dùng
    • Irish

Danh từ

  1. one celestial body obscures another

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn

Động từ

  1. be greater in significance than

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    the tragedy overshadowed the couple's happiness

  2. cause an eclipse of (a celestial body) by intervention

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    The Sun eclipses the moon today

    Planets and stars often are occulted by other celestial bodies

Dạng từ
eclipseseclipseseclipsingeclipsedeclipsed

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ