Cách phát âm (2)
-
/ˈt͡ʃaʊdɚ/
Ghi chú phát âm
- US
-
ˈtʃaʊdɚ
Ghi chú phát âm
- US
Danh từ
A thick, creamy soup or stew.
Cách dùng- đếm được
- không đếm được
- Ví dụ
-
fish chowder
A stew, particularly fish or seafood, not necessarily thickened.
Cách dùng- đếm được
- không đếm được
Động từ
To make (seafood, etc.) into chowder.
Cách dùng- ngoại động từ
Danh từ
a thick soup or stew made with milk and bacon and onions and potatoes
- Từ có nghĩa rộng hơn