Các định nghĩa và ví dụ bằng Tiếng Đức. Mục từ này chưa có bản dịch theo ngôn ngữ giao diện.
Cách phát âm (2)
-
[ˈtoːstɐ]
-
[ˈtɔʊ̯stɐ]
Danh từ
elektrisch betriebenes Küchengerät, um Brot zu rösten
- Từ đồng nghĩa
- RösterToaströster
- Từ có nghĩa rộng hơn
- Từ có nghĩa hẹp hơn
- Ví dụ
-
Der Toaster röste das Toastbrot, bis es kohlrabenschwarz war.
„Sie verlangte einen Toaster, der sich selbst abstellte.“
Thêm ví dụ (1)
„Elma holte in Packung Skyr aus dem Kühlschrank und steckte einen Bagel in den Toaster.“