Cách phát âm (2)
-
[ʃtʁɪpˈtøːzə]
-
[stʁɪpˈtøːzə]
Danh từ
Stripperin, Stripteasetänzerin
Cách dùng- cổ ngữ
- Từ đồng nghĩa
- Từ trái nghĩa
- Từ có nghĩa rộng hơn
- Ví dụ
-
Die Verlobte von Guntbert hat früher als Stripteuse im Bahnhofsviertel gearbeitet.