Các định nghĩa và ví dụ bằng Tiếng Đức. Mục từ này chưa có bản dịch theo ngôn ngữ giao diện.
Danh từ
Basentriplett, welches den Abbruch einer Translation herbeiführt
- Từ đồng nghĩa
- Nonsense-Codon
- Từ có nghĩa rộng hơn
- Basentriplett
- Ví dụ
-
Das Stopcodon führte zur Beendigung der Übertragung.