Cách phát âm
-
[ʁetiˈniːtɪs]
Danh từ
Entzündung der Netzhaut des Auges
Cách dùng- jargon
- Từ đồng nghĩa
- Từ có nghĩa rộng hơn
- Từ có nghĩa hẹp hơn
- Neuroretinitis
- Ví dụ
-
Retinitis kann eine Folge der Diabeteserkrankung sein.