Cách phát âm (2)
-
[ˈmeːɡapasˌkal]
-
[ˈmɛɡapasˌkal]
Danh từ
Einheit für den Druck; 1 Million Pascal
Cách dùng- physics
- Từ trái nghĩa
- Từ có nghĩa rộng hơn
- Ví dụ
-
1 Megapascal beschreibt den Druck von einem Newton auf eine Fläche von einem Quadratmillimeter.