Định nghĩa và ví dụ được viết bằng Tiếng Đức.
Cách phát âm
-
[laːp]
Danh từ
Enzymgemisch, das aus Kälbermägen gewonnen wird und zur Käseherstellung genutzt wird
- Từ đồng nghĩa
- KälberlabKäsemagen
- Từ có nghĩa rộng hơn
- Ví dụ
-
Gibt man Lab zur Milch, gerinnt sie.