Intifada — Từ điển tiếng Đức

Intifada
Cách phát âm
  • [ˌɪntiˈfaːda]

Danh từ

  1. in den von Israel besetzten palästinensischen Gebieten (Westjordanland, Gazastreifen) aufgekommene gewaltsame Widerstandsbewegung

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Từ có nghĩa hẹp hơn
    Erste IntifadaZweite IntifadaAl-Aksa-IntifadaAl-Aqsa-Intifada
    Ví dụ

    „Die Jahre gingen ins Land und mit ihnen die Intifada.“

    Thêm ví dụ (3)

    „Der Volksaufstand, der seit Ende September 2000 die Palästinensergebiete erfasst hat, machte der Welt von Anfang an seine symbolischen Bezüge deutlich: In den Medien, in der Öffentlichkeit, firmierte er bald unter dem Namen ‚Al-Aksa-Intifada‘. Die Bezeichnung taugt jedoch nicht als Schlüssel zum Verständnis der Ereignisse: Sie mag einen trügerischen Déjà-vu-Effekt hervorrufen, aber zwischen dem aktuellen Aufstand und der ersten Intifada von 1987 bis 1993 gibt es keine eindeutige Kontinuität.“

    „Gerade während den Intifadas – Phasen hoher Konfliktintensität – scheinen sich weder die israelische Armee noch die palästinensischen Terrororganisationen in ihrem Teufelskreis aus Vergeltungsmaßnahmen voneinander trennen zu können und dem Konflikt damit die Möglichkeit der Teilbarkeit zu bieten.“

    „Seit den beiden Intifadas (‚Erhebungen, Abschüttelungen‘) im Westjordanland und im Gazastreifen und nur zum sehr geringen Teil unter den arabischen Israelis in den Jahren 1987-1993 und 2000-2005 ist die internationale, aber auch die israelische und arabische sowie palästinensische Bereitschaft gewachsen, aus dem Westjordanland und dem Gazastreifen einen Staat Palästina zu bilden.“

    „Nur wenige Israelis kannten vor Beginn der Intifadas den Verlauf der grünen Linie, die bis 1967 die Grenze zum Westjordanland markierte.“

    Thêm ví dụ (6)

    „Abbas unterstrich, dass das palästinensische Volk keine neue Intifada plane, sondern sich für den Weg des Friedens entschieden habe.“

    „Nach den beiden Intifadas 1987-1993 und 2000-2005 erfolgte 2006 der Zweite Libanonkrieg.“

    „Die iranische Revolution, die Ermordung Sadats, Khomeinis Fatwa gegen den Schriftsteller Salman Rushdie 1989, der irakische Einmarsch in Kuwait, die Taliban, zwei palästinensische Intifadas und natürlich der 11. September 2001, diese und andere emotional bewegenden Entwicklungen und Ereignisse haben das wetsliche Bild vom Islam nachhaltig geprägt.“

    „Die Lage im Westjordanland schaukelt sich derzeit wieder auf und die Frage stellt sich, ob bei einer weiteren Zuspitzung gar wieder eine – die dritte – Intifada droht.[…]Die Erste Intifada, die etwa von 1987 bis 1993 andauerte, ging als »Krieg der Steine« in die Geschichte ein. Nach einer etwa siebenjährigen Pause, in welcher sich die Hoffnungen auf die vielversprechenden Oslo-Abkommen zerschlugen, war die Zweite Intifada ab 2000 bis etwa 2005 von den perfiden Selbstmordanschlägen geprägt.“

    „Es mehren sich auch die Warnungen vor einem dritten Palästinenseraufstand (Intifada) im Westjordanland, obwohl Abbas betont hat, er werde nie den gewaltsamen Widerstand gegen Israel unterstützen.“

    „Israels Minister für Heimatschutz, der ehemalige Chef des Inlandsgeheimdiensts Avi Dichter, rechnet mit einer Eskalation der Gewalt: Es drohe der Ausbruch einer neuen Intifada in den von Israel besetzten palästinensischen Gebieten.“

Dạng từ
IntifadasIntifadasIntifadasIntifadas

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ