Các định nghĩa và ví dụ bằng Tiếng Đức. Mục từ này chưa có bản dịch theo ngôn ngữ giao diện.
Cách phát âm
-
[ˈhɔlʃtaɪ̯nˌʁɪnt]
Danh từ
Rasse des Hausrinds
- Ví dụ
-
„Eine Herde Holstein-Rinder, allesamt schwarzweiß, graste auf einer rechteckigen Weide.“