Các định nghĩa và ví dụ bằng Tiếng Đức. Mục từ này chưa có bản dịch theo ngôn ngữ giao diện.
Cách phát âm
-
[ˈhantˌbaɡɐ]
Danh từ
Gerät, mit dem man händisch ein Erdloch ausheben kann
- Từ có nghĩa rộng hơn
- Ví dụ
-
„Mit dem Handbagger hob er ein Pfostenloch aus – ein Loch, in das die Unterlage für die Träger eingelassen wurde.“