Frisbee — Từ điển tiếng Đức

Frisbee
Cách phát âm
  • [ˈfʁɪsbi]

Danh từ

  1. eine Wurfscheibe aus Plastik für Sport und Freizeitaktivitäten

    Từ đồng nghĩa
    FlugscheibeFrisbeescheibeSchwebedeckelWurfscheibe
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    Er warf das Frisbee quer über den Platz.

    „In den vergangenen Jahren flog das Frisbee daher immer öfter auch auf Schulhöfen und schließlich in College-Stadien.“

    Thêm ví dụ (10)

    „Sie sprinteten, wechselten die Positionen, fingen im Sprung, versuchten Trickwürfe, bei denen der Frisbee abrupt stieg oder fiel, ….“

    „Bei den Wetten geht es laut ZDF unter anderem um die Wurst oder einen Frisbee.“

    „Er wird unermüdlich Ihren Frisbee für Sie aufheben, mit Ihnen zusammen Fußball spielen oder morgens mit Ihnen am Strand joggen gehen.“

    „Unvorstellbar, dass ein Wolf einen Frisbee fängt oder gar ein Stöckchen holt.“

    „Sie grinste breit, als Rachel Mayhew hoch in die Luft sprang und spektakulär den Frisbee fing.“

    „Da fliegt auch mal eine ungelenk ins Nirgendwo geworfene Frisbee in den Wald, ohne dass gleich alle lachen.“

    „Der leicht angegraute Hüne im grünen T-Shirt legt einen erstaunlichen Sprint über 30 Meter Sandstrand hin und muss dennoch abheben, um an die Frisbee heranzukommen.“

    „Spieler dürfen mit der Frisbee in der Hand nicht laufen, Punkte werden in der Endzone erzielt, wie beim American Football.“

    „Seitdem ist das zu so etwas wie seinem Markenzeichen geworden, die Frisbee auf dem Zeigefinger zu drehen und mit dieser Drehung nach vorne zu werfen, sodass sie im besten Fall sich drehend bei dem anderen ankommt.“

    „Stundenlang konnte er auf dem Fußboden sitzen und die Frisbee kreiseln lassen.“

  2. Dem Namen Frisbee liegt die folgende Geschichte zugrunde: Walter Frederick Morrison hatte während der Dreißigerjahre entdeckt, dass man mit Popcorn-Deckeln und metallenen Kuchentellern spielen konnte, indem man sie hin- und herwarf. In der Folgezeit machte er sich daran, ein Spielgerät mit besseren Flugeigenschaften als bei den für andere Zwecke konstruierten Deckeln und Tellern zu entwerfen. Die Vorläufer der heutigen Frisbees hießen „Whirlo-Way“ und „Flyin-Saucers“. Nach einer weiteren Verbesserung seiner Flugscheibe gab Morrison ihr den Namen „Pluto Platter“. 1957 erhielten die Gründer von Wham-O Richard Knerr und Arthur Melin die Vermarktungsrechte an der Scheibe. Bereits sechs Monate später entschied Knerr, dass Morrisons Erfindung künftig unter der Bezeichnung Frisbee verkauft werden solle. Es handelt sich um eine Abwandlung des Namens der Bäckerei Frisbie Pie Company. Studenten der Yale University hatten die Angewohnheit, leere Kuchenplatten dieser Bäckerei als Flugscheiben zum Spielen zu benutzen und nannten diese „Frisbie“. Sie verwendeten „Frisbie“ später auch für den Pluto Platter und inspirierten Knerr zu dem neuen Namen.

Danh từ

  1. Spiel mit einer Frisbeescheibe, das auch als Sportart praktiziert wird

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    Lasst uns Frisbee spielen.

    „Lange war Frisbee ein Spaß im Park, mittlerweile gehört das Scheibenwerfen zu den am schnellsten wachsenden Sportarten.“

Dạng từ
FrisbeesFrisbeesFrisbeesFrisbeesFrisbees

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ