Cách phát âm (3)
-
[t͡ʃɛt]
-
[ʃɛt]
-
[t͡ʃæt]
Danh từ
Technik im Internet, um in Echtzeit zu kommunizieren
Cách dùng- EDV
- Từ có nghĩa rộng hơn
- Từ có nghĩa hẹp hơn
- Ví dụ
-
Komm heute Abend in den Chat, ich muss dir etwas Wichtiges mitteilen.