texture — Từ điển tiếng Pháp

texture
Tham chiếu dạng từtexturer
Cách phát âm
  • /tɛks.tyʁ/

Danh từ

  1. Action de tisser, état d’une chose tissée.

    Cách dùng
    • hiếm
    Ví dụ

    Soyeux, duveteux, lisse, ou rugueux sont des textures.

  2. Disposition, entrelacement des fibres qui composent un tissu organique.

    Cách dùng
    • broadly
    Ví dụ

    C’est de la texture des parties d’un corps que dépendent sa dureté, sa mollesse, son élasticité, sa couleur, etc.

    La texture des tendons est serrée, celle du tissu cellulaire est lâche.

  3. Structure de la surface d'un matériau telle qu'on la perçoit par le toucher (des doigts, de la bouche, de la peau en général), ou telle qu'on l'imagine par la vue : lisse, rugueux, doux, etc.

    Cách dùng
    • analogy
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Une fois cuits, sortez vos montécaos du four et saupoudrez de cannelle. La cuisson est bonne lorsque vous sentez une texture sableuse sur le dessus et plus croustillante en dessous.

    Un tissu neuf en chanvre est réputé pour avoir une texture rugueuse sur la peau en comparaison du coton bien plus doux, tandis que le lin est intermédiaire.

  4. Structure physique interne d’un matériau solide.

    Cách dùng
    • broadly
    Ví dụ

    Cette écorce est très-légère, d’une texture lâche, fibreuse, flexible, tenace et difficile à réduire en poudre.

    Les sols lourds (texture très fine) et rouges, appelés par les paysans hamri, se trouvent principalement sur les alluvions de l’Amirien et du Soltanien.

    Thêm ví dụ (1)

    Je pose les pieds sur la moquette tuftée bleu canard à la texture de plastique recyclé et me traîne jusqu'à la salle de bains.

  5. Ensemble des caractéristiques qui définissent l’agencement et les relations volumiques et spatiales des minéraux d’une roche.

    Ví dụ

    Roches à texture feuilletée ou lamelleuse, rayées par l’acier

    […] ; l’abondance fréquente du mica donne à la roche une texture feuilletée et la rend plus délitable ; […].

  6. Image appliquée à un polygone pour créer l’apparence d’une surface.

    Cách dùng
    • Infographie
    Ví dụ

    Ta texture de bois s'applique bien sur cette planche.

    Avec ces UV, la texture sera complètement étiré.

  7. Liaison des différentes parties d’un tout.

    Cách dùng
    • nghĩa bóng
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (3)

    La texture des sons elle-même ne ressemblait à rien. Elle n'avait pas, comme le violon, les gémissements de la voix humaine, ne bôombait pas à la manière des profonds tambours qui s'apparentent aux cloches ni ne tintait, même dans les aigus, comme les sonnailles.

    « Les technologies sont des structures sociales », affirme-t-il : elles affectent tous les membres de la société, qu’ils le veuillent ou non, « la texture psychologique même de notre vie quotidienne reflète l’influence d’innombrables choix et pratiques auxquels nous ne participons pas. »

    En voyant le petit, là, trempé jusqu’aux os, serrant son enfant dans ses bras, et entouré des siens, Gabriel Morange se sentit heureux. Il réalisa que les grands bonheurs étaient faits de petites choses, anodines, mais qui mises bout à bout en constituaient la substance même. Comme ces événements, souvent insignifiants, qui formaient patiemment l’ossature d’une vie et, ensemble, lui donnaient de la chair, toute son épaisseur, la bienveillante texture qui possédait le don de, parfois, rendre les gens heureux.

  8. Nature, dimension et répartition des constituants de l’ensemble d’un graphisme.

Dạng từ
textures

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ