second — Từ điển tiếng Pháp

second
Tham chiếu dạng từsecondeseconder
Cách phát âm (2)
  • /sə.ɡɔ̃/
  • [sə.ɡɔ̃]
    Ghi chú phát âm
    • France

Tính từ

  1. Élément ordinal, correspondant au cardinal deux ; qui vient immédiatement après le premier.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Les successeurs de Descartes nient l’efficace des causes secondes ; Descartes en partie la nie et en partie l’accorde. Il l’accorde explicitement, mais implicitement il la nie.

    Planté sur ses jambes écartées, le soldat bourrait pensivement une seconde pipe.

    Le dix-septième jour de la seconde année de sa prévention, Jacques Errant fut extrait de son cachot et conduit entre deux gendarmes dans une grande salle […].

    Thêm ví dụ (3)

    C’est bon ! c’est bon ! se décida soudain à balbutier le second pochard en entraînant son compagnon.

    La coagulation se fait par passage dans trois bains contenant le premier une solution de soude […], le second une solution d’albumine, et le troisième un bain de bichlorure de mercure (4,5 %) qui sert de coagulateur. — (D. de Prat, Nouveau manuel complet de filature ; 1ʳᵉ partie : Fibres animales & minérales, Encyclopédie Roret, 1914)

    La patience est la principale vertu réclamée à l’explorateur polaire, dit Nansen, mais la prévoyance est la seconde.

  2. Qualifie la deuxième et dernière partie d’une chose.

    Ví dụ

    La misère sexuelle des employés et ses palliatifs constituent un thème inépuisable de la littérature du second XIXᵉ siècle.

Danh từ

  1. Celui qui tient le second rang dans un classement, dans une hiérarchie, etc.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Le premier passait son chemin en respirant une fleur et l’on se rendait compte qu’il était à cent lieues de partager l’humeur baroque et déconcertante du second.

    Il n’est arrivé que le second.

  2. Personne qui en aide une autre dans une affaire, dans un emploi.

    Cách dùng
    • nghĩa bóng
    Ví dụ

    Vous pourrez bien réussir dans cette entreprise, vous avez un bon second.

  3. Officier qui est immédiatement après le capitaine.

    Ví dụ

    Mais j’ai rempli les fonctions de second à bord d’un trois-mâts barque…

    Thêm ví dụ (1)

    Les salles du château arrière, jadis transformées en entrepôt dans lequel maître Imbert et son second dormaient sans façon, redevinrent un appartement clair, où le soleil, réverbéré par la mer, entrait par la large ouverture des sabords d’arcasse.

  4. Celui qui accompagnait un duelliste à titre de témoin, dont le rôle pouvait être de se battre contre le témoin de l’adversaire, de convenir les conditions du duel, ou de négocier une résolution sans combat.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    Ví dụ

    Il servait de second. Celui qu’il avait pris pour second, pour son second.

    Thêm ví dụ (1)

    D’Artagnan ne connaissait personne à Paris. Il alla donc au rendez-vous d’Athos sans amener de second, résolu de se contenter de ceux qu’aurait choisis son adversaire.

    — Monsieur de Thou, lui dit-il, j’aurai besoin de vous pour second dans une heure, à cheval, avec l’épée et le pistolet, si vous voulez me faire cet honneur…

    Thêm ví dụ (1)

    Le combattant qui n'a pas tiré peut maintenant tirer, mais sans avancer, et celui qui a tiré doit résister fermement au feu de son adversaire, qui à cet effet dispose d'une demi-minute ; s'il laisse s'écouler un temps plus long, il doit être désarmé par les seconds.

  5. Le second ou deuxième étage d’une maison.

    Cách dùng
    • ellipsis
    Ví dụ

    J’occupe le second. Il habite au second.

  6. Le second ou deuxième mot permettant de retrouver la seconde ou deuxième syllabe d’un mot dans une charade.

    Cách dùng
    • ellipsis
    Ví dụ

    Mon second est telle chose.

Dạng từ
secondssecondesecondesseconds

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ