ployer — Từ điển tiếng Pháp

ployer
Cách phát âm (2)
  • /plwa.je/
  • [plwa.je]
    Ghi chú phát âm
    • France (Paris)

Động từ

  1. Fléchir ; courber.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (3)

    Une bougie de médiocre grosseur pénétra jusqu'à sept pouces; là, elle fut complètement arrêtée : une bougie urétrale n'alla pas plus loin, et je la ployai en essayant de forcer le passage.

    De même, au figuré, plier se dit absolument : plions sous le joug de la foi (Boss.), c’est-à-dire ployons d’abord et entièrement. « L’empereur plia en tout sous la volonté de Charles XII. » Volt. Ployer, au contraire, se dit relativement et signifie plier peu à peu ou un peu, sous quelque rapport. « C’est à force de voir ces merveilles que le monde entier a enfin ployé sous le joug de la religion. » Fén. « Malgré toute la droiture qu’elle étale, la vertu du monde saura bien ployer, quand il faudra de la faveur. » Boss.

    […] quand soudain il se leva un vent très fort qui vint en mugissant rouler ses vagues invisibles entre les lourdes cimes, faisant frissonner les aiguilles des pins et ployer les hautes herbes qui s’inclinaient sur son passage.

    Les girls saluaient en ployant les genoux, ainsi que des petites filles qui font la révérence et en envoyant des baisers.

  2. Arranger une chose, en la pliant, en la mettant en rouleau, en paquet, etc.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Elle ôta simplement ses deux sabots, qu’elle laissa sur le pas de la porte, mit ses souliers à boucles d’argent, ploya proprement son ouvrage, et monta dans le carrosse en s’appuyant sur le bras du valet de pied, comme si elle n’eût fait autre chose de sa vie, parce que, depuis qu’elle avait changé de robe avec la Reine, elle ne doutait plus de rien.

    « M’est avis, dit Blazius, qu’il serait urgent de ployer nos décorations, et d’aller nous perdre ou plutôt nous sauver en cet océan de Paris. »

    Rythmes de feu, de fer, d’acides et de fièvres, qui transforment la matière docile et soudent et recréent et ploient et broyent…

  3. Se plier ; se courber.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Ployant bientôt sous le poids du sac et portant un pain sous chaque bras, je repris le chemin de Sedan, où mon détachement avait ordre d’attendre sur la place Stanislas.

    […] les chevaux s’arrêtent net, ployant sur leurs jarrets et rejetant la tête en arrière sous l’action brutale du mors arabe.

    Les pommes faisaient crouler les branches des arbres. De temps en temps, elles ployaient tant qu’elles se brisaient et chutaient dans une herbe grasse.

  4. Céder.

    Ví dụ

    Tout ploiera à sa volonté.

  5. Reculer, céder à une force supérieure.

    Ví dụ

    L’aile droite de l’ennemi a ployé.

Dạng từ
avoir ployéen ployanten ayant ployéployantployéje ploietu ploiesnous ployonsvous ployezj’ai ployétu as ployénous avons ployévous avez ployéje ployaistu ployaisnous ployionsvous ployiezj’avais ployétu avais ployénous avions ployévous aviez ployéje ployaitu ployasnous ployâmesvous ployâtesj’eus ployétu eus ployénous eûmes ployévous eûtes ployéje ploieraitu ploierasnous ploieronsvous ploierezj’aurai ployétu auras ployénous aurons ployévous aurez ployéque je ploieque tu ploiesque nous ployionsque vous ployiezque j’aie ployéque tu aies ployéque nous ayons ployéque vous ayez ployéque je ployasseque tu ployassesque nous ployassionsque vous ployassiezque j’eusse ployéque tu eusses ployéque nous eussions ployéque vous eussiez ployéje ploieraistu ploieraisnous ploierionsvous ploieriezj’aurais ployétu aurais ployénous aurions ployévous auriez ployéploieployonsployezaie ployéayons ployéayez ployé

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ