initier — Từ điển tiếng Pháp

initier
Cách phát âm
  • /i.ni.sje/

Động từ

  1. Recevoir au nombre de ceux qui font profession de quelque culte particulier, admettre à la connaissance et à la participation de certaines cérémonies secrètes qui regardaient le culte particulier de quelque divinité.

    Ví dụ

    Il se fit initier aux mystères de Cérès, de Bacchus.

    Ceux qui n’étaient pas initiés aux mystères de Cérès ne pouvaient assister à certains sacrifices.

    Thêm ví dụ (1)

    Quand les pères ont parlé à ceux qui n’étaient pas encore initiés aux mystères de la religion, ils ont usé d’une sage réserve.

  2. Donner la connaissance d’une chose ; mettre au fait d’une science, d’un art, d’une profession, etc.

    Cách dùng
    • nghĩa bóng
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    Et tout cela, pendant que, savourant un pur havane, il vous sera loisible d’initier votre palais aux sensations variées du stout anglais ou du tutti frutti napolitain...

    Elle était vierge de corps seulement. Même quand le robuste travailleur de la glaise l’eut initié aux délicats titillements de la fornication sans apprêts, il ne parut pas qu’elle eût gagné ou perdu à l’opération.

    Il m’a encouragé pour les exams, initié au cinéma, m’a abonné au Monde, offert une deuch pour mes vingt et un ans.

    Thêm ví dụ (1)

    Tandis qu’un banquier néoplatonicien régnait sur Florence, le jeune comte de Concordia, Pic de la Mirandole (1463-1494), s’initiait à l’hébreu, à l’araméen et se faisait traduire par l’énigmatique Flavius Mithridate, juif sicilien […].

  3. Commencer, amorcer, une réaction ou un processus biologique.

    Cách dùng
    • Anglicism
    • physical
    Ví dụ

    Initier une réaction chimique.

  4. Faire les procédures initiales, commencer à mettre en place une action, une organisation.

    Cách dùng
    • Anglicism
    • analogy
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    À côté des verbes irréguliers, s'est constituée depuis les années 1980 une nouvelle famille, celle des verbes laids. Sont apparus valider, checker, initier, générer, impacter. Ils font autorité plus qu'ils ne signifient. Ils attestent de l'appartenance du locuteur à la sphère manageuriale. C'est un sabir qui se parle dans l'industrie, dans les services, dans les administrations, et demain, qui sait, dans les abbayes.

    Sans révéler son opinion personnelle sur la loi 21, Bruno Marchand a également précisé que « nous n’embarquons définitivement pas dans ce mouvement des villes canadiennes initié, entre autres, par la ville de Brampton, en Ontario.

Dạng từ
avoir initiéen initianten ayant initiéinitiantinitiéj’initietu initiesnous initionsvous initiezj’ai initiétu as initiénous avons initiévous avez initiéj’initiaistu initiaisnous initiionsvous initiiezj’avais initiétu avais initiénous avions initiévous aviez initiéj’initiaitu initiasnous initiâmesvous initiâtesj’eus initiétu eus initiénous eûmes initiévous eûtes initiéj’initieraitu initierasnous initieronsvous initierezj’aurai initiétu auras initiénous aurons initiévous aurez initiéque j’initieque tu initiesque nous initiionsque vous initiiezque j’aie initiéque tu aies initiéque nous ayons initiéque vous ayez initiéque j’initiasseque tu initiassesque nous initiassionsque vous initiassiezque j’eusse initiéque tu eusses initiéque nous eussions initiéque vous eussiez initiéj’initieraistu initieraisnous initierionsvous initieriezj’aurais initiétu aurais initiénous aurions initiévous auriez initiéinitieinitionsinitiezaie initiéayons initiéayez initié

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ