commerce — Từ điển tiếng Pháp

commerce
Tham chiếu dạng từcommercer
Cách phát âm (2)
  • /kɔ.mɛʁs/
  • [kɔ.mɛʁs]
    Ghi chú phát âm
    • France

Danh từ

  1. Activité qui consiste à acheter et vendre des marchandises, des denrées, des valeurs, des services, etc., en vue de réaliser un profit.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    Mais il n’importe pas seulement de connaître les finesses du métier, il faut surtout être perspicace pour ce qui est répréhensible, nous voulons parler des moyens frauduleux auxquels se livrent peu ou prou tous ceux faisant commerce de chevaux.

    Autrefois, nos écorces se vendaient à vil prix, et nos cuirs n’avaient pas une grande valeur ; mais nos écorces et nos cuirs, une fois bonifiés, la rivière nous permit de construire des moulins à tan, il nous vint des tanneurs dont le commerce s’accrut rapidement.

    Le temps approche où le grand commerce va, plus que les guerres de chevalerie, tenter les jeunes Anglais aventureux.

    Thêm ví dụ (3)

    Il y eut certes des juifs qui s’adonnèrent au commerce, et qui poursuivirent des négoces importants. Mais pendant de longs siècles le commerce n’est pas l’occupation principale des juifs. Le commerce de l’argent, si décrié par le Talmud, encore moins que les autres.

    Sale et productif comme le commerce, ce passage, toujours plein d’allants et de venants, de charrettes, de haquets, est d’un aspect repoussant, et la population qui y grouille est en harmonie avec les choses et les lieux.

    Je n’avais depuis l’origine que dégoût pour le commerce et tout ce qui s’y apparente, l’idée de « hautes études commerciales » était à mes yeux une profanation de la notion même d’études.

  2. Objet de transaction.

    Ví dụ

    Les choses qui sont dans le commerce.

  3. Pratique ou intrigue qui n’est pas honnête.

    Cách dùng
    • nghĩa bóng
    Ví dụ

    Faire un mauvais, un méchant, un vilain commerce, un honteux, un infâme commerce.

  4. Ensemble des commerçants et négociants.

    Cách dùng
    • broadly
    Ví dụ

    Cette loi a mécontenté le commerce.

    Le commerce international.

    Thêm ví dụ (1)

    Le petit commerce.

  5. Boutique ou magasin du commerçant.

    Cách dùng
    • broadly
    Ví dụ

    On comprenait alors pourquoi les commerces de chapeaux et de chaussures existent en aussi grand nombre dans cette artère grouillante et relativement courte.

  6. Liaisons, rapports ou communications que les personnes ont les unes avec les autres, pour quelque objet que ce soit.

    Cách dùng
    • nghĩa bóng
    Ví dụ

    Adieu, lâche créature, continuai-je en me levant; j'aime mieux mourir mille fois que d'avoir désormais le moindre commerce avec toi.

    Thêm ví dụ (1)

    Ce doit être, interrompis-je, un homme d’un commerce charmant ; la douceur de sa voix, quand il a répondu à l’interrogatoire du commissaire de police, m’a frappé.

    Le commerce de monsieur Torquet est une des plus cruelles disgrâces de ma vie.

    Thêm ví dụ (4)

    […] et il était sorti de cette chambre, abasourdi par cette personne qui appelait l’abbé « père » et parlait, très simplement, ainsi que d’une chose naturelle, de son commerce avec Jésus et avec les Saints ; elle paraissait vivre en parfaite amitié avec eux, […].

    J’aime vivre dans le commerce des poètes. Quelquefois je déclame pour maman des vers de Musset : L’homme est un apprenti, la douleur est son maître…

    Homme intelligent et sympathique, d'un commerce agréable, musulman convaincu mais tolérant, c'est un des rares Marocains qui ont tiré un profit réel de leur séjour en Europe.

    Je suis éphébophile et non pédéraste, Madame, précisait l'Ambassadeur à la reine Isabelle avec qui il était sur le pied de la confidence, de ce ton leste que seul vous octroie le commerce d'une longue amitié.

Dạng từ
commerces

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ