claquer — Từ điển tiếng Pháp

claquer
Cách phát âm (7)
  • /kla.ke/
  • [kla.ke]
    Ghi chú phát âm
    • France
  • [kla.ke]
  • [klake]
    Ghi chú phát âm
    • France (Massy)
  • [klake]
    Ghi chú phát âm
    • France (Paris)
  • [klake]
    Ghi chú phát âm
    • France (Toulouse)
  • [klake]
    Ghi chú phát âm
    • France (Lyon)

Động từ

  1. Faire un certain bruit aigu et éclatant.

    Ví dụ

    Elle n’avait pas complètement perdu connaissance, mais elle était hors d'état de parler. Elle grelottait, et ses dents claquaient.

    Ils avaient une maison à eux. […] Oh ! une vraie cabane ! couverte de chaume, bâtie en pisé, fermée par des volets qui claquaient au vent.

    Thêm ví dụ (6)

    Mimile faisait de temps à autre claquer vigoureusement son fouet pour, d’une façon précise et tangible, rappeler au sentiment de la discipline ses tributaires encornés se bousculant dans les ornières boueuses de l’étroit chemin.

    Henri fit claquer ses phalanges contre ses paumes crispées.

    Nouveaux coups de feu : « Ça claque trop sec ! c'est du pistolet. On attaque quelqu'un je parie. On se bagarre ».

    Sauf pour ces derniers arrangements, le décor était prêt. Et d’un tel faste que Toursène, pour habitué qu’il fût à ces rites, ne put s’empêcher de faire claquer sa langue à plusieurs reprises, d’approbation.

    Puis le soliste lui-même devient virulent, et la masse orchestrale claque d'explosions sporadiques.

    Il rappelle, plus agacé encore. « Madame de Closette », ainsi qu’il l’appelle en faisant claquer la dernière syllabe, comprend vite qu’il ne s’agit pas d’un coup de fil de courtoisie mais d’une soufflante.

  2. Aplaudir.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    Ví dụ

    — C’est son triomphe. Elle y fut toujours claquée, et cela sans cabale ni applaudisseurs apostés.

  3. Mourir.

    Cách dùng
    • familiar
    Ví dụ

    La fille n’était pas malade. Un peu d’anémie seulement. Mais il fallait prendre garde : c’était de cette façon qu’on claquait.

    Thêm ví dụ (1)

    Elle a reçu tant de coups de pied au ventre qu’hier après-midi elle a été prise de douleurs et qu’elle en a fait une fausse-couche pendant la nuit ; même qu’elle a failli en claquer.

    – Et je regrette une chose c’est de n’être pas, comme je l’ai cru, tuberculeuse. J’aurais claqué dans deux ans.

    Thêm ví dụ (3)

    Et je voyais autour de moi les malades claquer comme ça (il fait claquer son index contre son pouce).

    — C’est cul qu’il y ait pas mèche de l’transporter ailleurs, dit Lemarle. Y va claquer…

    Il faut retourner sur nos pas ou claquer de soif…

  4. Dépenser avec excès.

    Cách dùng
    • familiar
    Ví dụ

    Mme Napier m’a dit que son fils avait claqué 200 balles sur un carnet de chèques chipé à sa sœur.

    Très vite, il avait « claqué » sa petite fortune entre le baccara, Montmartre et les boîtes du Quartier.

    Thêm ví dụ (1)

    Rien pour payer les études des enfants, aucun investissement pour produire de la richesse, pas de filet de sécurité au cas où on perdrait son job. Nous savons que nous ne devrions pas tout claquer ainsi.

  5. Faire.

    Cách dùng
    • familiar
    • Nouvelle-Calédonie
    Ví dụ

    Claquer un coup de pêche.

  6. S’offrir.

    Cách dùng
    • familiar
    • pronominal
    • Nouvelle-Calédonie
    Ví dụ

    Se claquer une bière.

  7. Donner une claque, des claques.

    Cách dùng
    • familiar
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    Je ne sais pas ce qui me retient de te claquer !

    Thêm ví dụ (1)

    Certains locataires détournaient la tête à ma rencontre et, lorsque j’avais affaire dans sa loge, la concierge me claquait l’épaule en souriant et en clignant de l’œil.

    En rentrant, papa m’a claquée. J’ai même pleuré.

    Thêm ví dụ (1)

    Et les Américains riaient en embrassant les filles et en claquant le dos des hommes.

  8. Impressionner.

    Cách dùng
    • nghĩa bóng
    Ví dụ

    Brancusi est de ces noms qui, avec Picasso ou Matisse, claquent sur le marché de l’art.

Động từ

  1. Garnir de la pièce de cuir appelée claque.

    Ví dụ

    Claquer des bottines.

Dạng từ
avoir claquéen claquanten ayant claquéclaquantclaquéje claquetu claquesnous claquonsvous claquezj’ai claquétu as claquénous avons claquévous avez claquéje claquaistu claquaisnous claquionsvous claquiezj’avais claquétu avais claquénous avions claquévous aviez claquéje claquaitu claquasnous claquâmesvous claquâtesj’eus claquétu eus claquénous eûmes claquévous eûtes claquéje claqueraitu claquerasnous claqueronsvous claquerezj’aurai claquétu auras claquénous aurons claquévous aurez claquéque je claqueque tu claquesque nous claquionsque vous claquiezque j’aie claquéque tu aies claquéque nous ayons claquéque vous ayez claquéque je claquasseque tu claquassesque nous claquassionsque vous claquassiezque j’eusse claquéque tu eusses claquéque nous eussions claquéque vous eussiez claquéje claqueraistu claqueraisnous claquerionsvous claqueriezj’aurais claquétu aurais claquénous aurions claquévous auriez claquéclaqueclaquonsclaquezaie claquéayons claquéayez claqué

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ