chuinter — Từ điển tiếng Pháp

chuinter
Cách phát âm
  • /ʃɥɛ̃.te/

Động từ

  1. Pousser le cri particulier à son espèce, en parlant de la chouette.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    Il n'y a plus qu'une bande plus claire à l'horizon : deux chevêches chuintent aux deux bouts de l'invisible, se répondent de minute en minute, relayées par un hibou plus proche qui hue dans un peuplier.

    Les ronflements des deux braves épuisés couvrirent une fois encore le cri de l'alouette qui turlute, […], du chat-huant qui chuinte, du coq de bruyère qui dodeldire, […], de la marmotte qui siffle, et bien d'autres bruissements d'animaux qu'il serait une fois encore trop long d'énumérer ici…

  2. Prononcer certaines consonnes, notamment s, avec un son fricatif qui évoque le son ch français (x portugais ou catalan, x ou s basque, sh anglais, sch allemand).

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    Dans leur langage roman, les Normands du Roumois faisaient chuinter le ç dental, aussi bien que les Picards, et le prononçant « ch ». Ils devaient dire « Tiercheville » (Tiergeville) et non Tierceville.

    — « Je me désintéresse de cette loterie… » Il rigole pesamment de toute la poitrine, de tout le ventre. Ses yeux sont mouillés de joie. « Ces raisins sont trop verts ! » chuinte-t-il enfin.

    Cette façon de chuinter en disant le mot s(ch)upposé.

  3. Produire une sorte de sifflement assourdi qui rappelle cette prononciation.

    Cách dùng
    • broadly
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    En le voyant si maigre, si blême qu’on l’aurait cru mort sans ce filet de respiration qui chuintait entre les lèvres blanches avec un bruit d’agonie, Honoré sentit la pitié lui nouer la gorge.

    Autour de lui s’activaient des femmes ruisselantes et dépoitraillées qui lui versaient dans la gueule des louches de cendre grise qui faisait chuinter sa vapeur.

    De temps à autre, entre deux patrouilles de police, une voiture fantomatique chuinte sur la chaussée gorgée d’eau, s’arrête devant le night-club.

    Thêm ví dụ (1)

    Le souffle court, prêt à bondir d’un côté ou de l'autre pour esquiver une éventuelle attaque du tueur, il tourna l’un des boutons et entendit avec soulagement le propane chuinter par les trous du brûleur.

Dạng từ
avoir chuintéen chuintanten ayant chuintéchuintantchuintéje chuintetu chuintesnous chuintonsvous chuintezj’ai chuintétu as chuinténous avons chuintévous avez chuintéje chuintaistu chuintaisnous chuintionsvous chuintiezj’avais chuintétu avais chuinténous avions chuintévous aviez chuintéje chuintaitu chuintasnous chuintâmesvous chuintâtesj’eus chuintétu eus chuinténous eûmes chuintévous eûtes chuintéje chuinteraitu chuinterasnous chuinteronsvous chuinterezj’aurai chuintétu auras chuinténous aurons chuintévous aurez chuintéque je chuinteque tu chuintesque nous chuintionsque vous chuintiezque j’aie chuintéque tu aies chuintéque nous ayons chuintéque vous ayez chuintéque je chuintasseque tu chuintassesque nous chuintassionsque vous chuintassiezque j’eusse chuintéque tu eusses chuintéque nous eussions chuintéque vous eussiez chuintéje chuinteraistu chuinteraisnous chuinterionsvous chuinteriezj’aurais chuintétu aurais chuinténous aurions chuintévous auriez chuintéchuintechuintonschuintezaie chuintéayons chuintéayez chuinté

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ