border — Từ điển tiếng Pháp

border
Cách phát âm (2)
  • /bɔʁ.de/
  • [bɔʁ.de]
    Ghi chú phát âm
    • France

Động từ

  1. Garnir sur le bord d’un ruban, d’un galon, d’un morceau d’étoffe, de toile, etc.

    Ví dụ

    Border un manteau, le border d’hermine. — Border des rideaux.

  2. Attacher une corde autour d’un filet pour le rendre plus fort.

    Ví dụ

    Border un filet.

  3. Engager le bout des draps et de la couverture entre le bas du lit et le matelas.

    Ví dụ

    On n'apercevait pas Lulu : elle avait le visage couvert d'un drap et la forme de son corps disparaissait sous un amas de couvertures étroitement bordées.

  4. Se dit aussi pour la personne qui est dans le lit.

    Cách dùng
    • broadly
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Il eut l’extraordinaire force de s’en aller, de lui mettre des baisers sur les yeux, comme à une enfant, en la bordant dans ses couvertures et en lui recommandant d’être bien raisonnable, de bien dormir.

    « Tu viendras me border ? dis, maman ? Tu viendras me border ?

    Elle se leva enfin, borda gentiment Elhamy qui, calme et alangui, restait allongé, la tête appuyée sur son coude, un sourire satisfait au coin des lèvres.

    Thêm ví dụ (1)

    — Couche-toi, nom de Dieu ! Tu n’as pas besoin de moi, non ? Tu ne veux pas que je te borde, par hasard ?

  5. S’étendre, régner le long de certaines choses et y servir comme de bord.

    Ví dụ

    Les quatre façades de la maison close brûlaient en même temps et celle qui bordait le pont Saint-Michel vomissait des flammes par toutes les ouvertures.

    Thêm ví dụ (1)

    L’hiver était rude. Sur les routes que le court dégel de midi amollissait vaguement, la boue se ridait, se hérissait en lilliputiennes murailles et les sillons durcis qui bordaient les ornières ne s’affaissaient point.

    Bien qu’il connût la route, il s’avançait avec précaution, dans cette avenue que bordaient d’énormes arbres dont les cimes se perdaient dans l’ombre.

    Thêm ví dụ (1)

    Derrière la maison sied un terrain de cinquante ares qui borde un chemin sur une longueur de soixante mètres. Il est tout à fait possible de le diviser en parts égales et de proposer ainsi à la vente trois terrains à bâtir.

  6. Ranger des troupes en longue ligne sur un des côtés ou de chaque côté d’une rue, d’un chemin où doit passer un personnage important, un cortège, etc.

  7. Tendre une voile ou la ramener contre la coque.

    Ví dụ

    Border une voile. — Border les écoutes.

    Thêm ví dụ (1)

    En même temps qu’aux bas et aux chaussures, j’avais renoncé aux jupes féminines, et Renaud pourrait dire de quel gentil mousse lui servait sa femme, en grand col bleu, en culotte de jersey et béret de laine, mousse vite au courant de la manœuvre des voiles, orgueilleux de border les écoutes de foc…

  8. Revêtir la membrure de bordages.

    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    Dans les grands bâtimens on nomme gaillard, les deux portions du troisième pont qui ne sont bordées (planchées) que de l’arrière, depuis le couronnement jusqu’au grand mât, ce qui forme le gaillard d’arrière; […].

    Les avirons furent bordés, nous forçâmes de rames pour aider à la brise qui mollissait, et nous pûmes cacher notre embarcation dans les roches avant d’être aperçus.

    … Mac Nap venait d’achever la carcasse de l’embarcation, qui était bordée et membrée.

  9. côtoyer, naviguer le long des côtes ou d’un autre navire.

    Cách dùng
    • lỗi thời
    Ví dụ

    La flotte ne fit que border les côtes. - Border un vaisseau ennemi.

  10. Planter une bordure ou la mettre en valeur.

    Ví dụ

    Border une allée, une plate-bande, etc.

  11. Se garnir de.

    Cách dùng
    • pronominal
Dạng từ
avoir bordéen bordanten ayant bordébordantbordéje bordetu bordesnous bordonsvous bordezj’ai bordétu as bordénous avons bordévous avez bordéje bordaistu bordaisnous bordionsvous bordiezj’avais bordétu avais bordénous avions bordévous aviez bordéje bordaitu bordasnous bordâmesvous bordâtesj’eus bordétu eus bordénous eûmes bordévous eûtes bordéje borderaitu borderasnous borderonsvous borderezj’aurai bordétu auras bordénous aurons bordévous aurez bordéque je bordeque tu bordesque nous bordionsque vous bordiezque j’aie bordéque tu aies bordéque nous ayons bordéque vous ayez bordéque je bordasseque tu bordassesque nous bordassionsque vous bordassiezque j’eusse bordéque tu eusses bordéque nous eussions bordéque vous eussiez bordéje borderaistu borderaisnous borderionsvous borderiezj’aurais bordétu aurais bordénous aurions bordévous auriez bordébordebordonsbordezaie bordéayons bordéayez bordése border

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ