Các định nghĩa và ví dụ bằng Tiếng Pháp. Mục từ này chưa có bản dịch theo ngôn ngữ giao diện.
Cách phát âm
-
/iks.aʃ.te.ɛm.ɛl/
Danh từ
Langage informatique dérivé de HTML en appliquant XML, qui sert à écrire les pages Web.
Cách dùng- Internet
- Ví dụ
-
Un document XHTML.