Các định nghĩa và ví dụ bằng Tiếng Pháp. Mục từ này chưa có bản dịch theo ngôn ngữ giao diện.
Cách phát âm
-
/ma.ʁi.ma.tild/
Danh từ riêng
Prénom féminin composé.
- Ví dụ
-
Marie-Mathilde Richard est évidemment tenue de rester objective.