vulpinary — Từ điển tiếng Anh

vulpinary

Tính từ

  1. Crafty, sly, shrewd.

    Cách dùng
    • hiếm
    Ví dụ

    Vulpinary, [Vulpinaris,L.] crafty, subtile, wily.

    Thêm ví dụ (1)

    It is well known that, in a late Struggle, when a certain vulpinary Stateſman attempted to force himſelf into Power, it was thought a ſufficient Objection to his Claim, that he was honoured with the Friendſhip and Intimacy of an eminent Perſonage, over whom he might be ſuppoſed to have too great an Aſcendancy.

    The latter is the name by which this vulpinary veteran of the black art was universally known[…]

    Thêm ví dụ (3)

    Hence have the vulpinary recipients of secret service money been commanded to dress up Toryism in the character of Raw-head-and-Bloody-bones, to scare the day dreams of the dwarfish men with which the nation unfortunately abounds.

    The juveniles cast many a vulpinary glance at the forbidden fruit, but turned away with a sour-grape like expression of countenance.

    Lord Palmerston’s threatened revelations anent the delicate subject of citizen King duplicity are looked for with some anxiety; and if it be true that Lord Brougham is charged with our vulpinary friend’s vindication, with his acknowledged knight errantry, it would be impossible, one would say, to avoid a collision betwixt Lords and Commons.

  2. Relating to a fox.

    Cách dùng
    • hiếm
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    Trust the native vine;— The Fox, the Bland, Schuylkill, and Catawba. These have withstood the chill northwestern blast, The burning sun-beams, and the summer's drought, The shade of trees, and most untimely rains. While naught of tillage at the root appears, No pruning knife has lopped the useless growth Of vagrant tendrils, yielding only leaves. What from the matted canopy that spreads, Untutored and at will, its tender shoots Oe'r tall tap-rooted trees, can you expect But grapes, (if grapes at all,) diminutive, And branded with a vulpinary name. Yet take the fox or racoon and their kinds, Into thy fertile soil and tend them well, And but a year or two shall pass away, Till a fair promise shall inspire thy hope.

    I belonged to this latter division—not that I had any idea of a run, but, having viewed the fox take that ascent, I wished to see how they would tackle him now that the crowd was tolerably well disposed of. […] The Hassocks, where this day’s who-whoop was sounded, seems be the vulpinary Golgotha of this district of the East Sussex.

  3. Not spiritual or religious; common.

    Cách dùng
    • hiếm
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Spiritive as Scriptural mana is a fruit, under which excellent and concentrative typive man hath freely given to him to name or choose for himself the due ratify, this beautiful or bountiful gateway to the high lens in the ùòmanative heavens, renders all vulpinary sorrel a garnishment suitable to itself. […] When Christ took the conjunct humanlys, it was to tread or stamp upon them in the educative spirit of his presumptuory life; for in a distinct and atomised humiliation it was highly characteristic to make sovereign use of the vulgar or vulpinary title, as best becoming dececration in the conductuory; and it behoved to be put on in contrast this his lowest height, as the phaseos or Saviour in the redeemable humanly. […] True sorrow wraps itself close from unaniciated and untempered eyes, and great is the mastery of godliness in making no profession; always the seat of truth’s confessional, is secret and sacred; as God in subjecting evil agency works by vulpinary cause. […] If we weep by Babel’s streams, the sparkle of our chrystal tears, touch the beam which kindles from above; and the “curled darlings of the nations” may sigh in vain so to prefigure their vulpinary Shad-wrack; alas our shultifying times, do give place in a vague for ever.

Dạng từ
more vulpinarymost vulpinary

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ