Cách phát âm (5)
-
/ˌvɛəɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/
Ghi chú phát âm
- UK
-
/ˌvæɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/
Ghi chú phát âm
- US
-
/ˌvɛɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/
-
ˌvɛəɹ.i.ə.ˈbɪl.ə.ti (ɪ.ti)
Ghi chú phát âm
- GB
-
ˌvæɹ.i.ə.ˈbɪl.ə.ti (ɪ.ti)
Ghi chú phát âm
- US
Danh từ
The state or characteristic of being variable.
Cách dùng- đếm được
- không đếm được
- Ví dụ
-
genetic variability
natural variability
Thêm ví dụ (3)
high variability
The experiment showed considerable variability in the results.
Climate variability affects crop production.
The degree to which a thing is variable. In data or statistics this is often a measurement of distance from the mean or a description of data range.
Cách dùng- đếm được
- không đếm được
Danh từ
the quality of being subject to variation
- Từ đồng nghĩa
- Từ trái nghĩa
- Từ có nghĩa rộng hơn
the quality of being uneven and lacking uniformity
- Từ đồng nghĩa
- Từ trái nghĩa
- Từ có nghĩa rộng hơn