Danh từ
A rigorous imposition of standards.
Cách dùng- đếm được
- không đếm được
A tightness or constriction.
Cách dùng- đếm được
- không đếm được
A scarcity of money or credit.
Cách dùng- đếm được
- không đếm được
Danh từ
a state occasioned by scarcity of money and a shortage of credit
- Từ đồng nghĩa
- Từ có nghĩa rộng hơn
conscientious attention to rules and details
- Từ đồng nghĩa
- Từ có nghĩa rộng hơn