solution — Từ điển tiếng Anh

solution
Cách phát âm (2)
  • /səˈl(j)uːʃən/
  • səˈl(j)uːʃən

Danh từ

  1. A homogeneous mixture, which may be liquid, gas or solid, formed by dissolving one or more substances.

    Cách dùng
    • đếm được
    • physical
    • không đếm được
    Ví dụ

    Meronyms: solvent, solute

  2. An act, plan or other means, used or proposed, to solve a problem.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Từ đồng nghĩa
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    All too often, computer technology is treated as a solution in search of a problem. In fact, it is not uncommon for people working with computers to become critical of the problem because it doesn't seem to fit the solution they have generated.

    The fourth model is called the enlightment model: Actors are seen to be responsible for problems but unable or unwilling to provide solutions. They are believed to need discipline provided by authoritative guidance. The Alcoholic Anonymous^([sic]) groups are considered prototypical for this model.

  3. An answer to a problem.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Từ đồng nghĩa
    Từ trái nghĩa
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    How many beautiful creations, how many glorious dreams went with him to the tomb! but the unfulfilled destiny of genius is a mystery whose solution is not of earth.

    Then I had a good think on the subject of the hocussing of Cigarette, and I was reluctantly bound to admit that once again the man in the corner had found the only possible solution to the mystery.

    States and empires fail when they are no longer the solution, they are the problem.

  4. A product, service or suite thereof, especially software.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Từ có nghĩa rộng hơn
  5. Satisfaction of a claim or debt.

    Cách dùng
    • cách dùng ở Anh
    • cổ ngữ
    • đếm được
    • hiếm
    • không đếm được
    Ví dụ

    he was not obliged to repeat what he had received, in solution of a just debt

    A disposition granted on a cessio bonorum is merely in farther security to the creditors, not in satisfaction or in solution of the debts.

    Thêm ví dụ (1)

    It is said that there is no violation of the law of this State in the simple act of paying money in solution of a promise to do so

  6. The act of dissolving, especially of a solid by a fluid.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Từ đồng nghĩa
    Từ trái nghĩa
    Ví dụ

    This accounts for the very rapid vegetation in the northern latitudes, after the solution of the snows.

  7. The crisis of a disease.

    Cách dùng
    • cổ ngữ
    • đếm được
    • không đếm được

Động từ

  1. To treat with a solution.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    The reason for having the rubber so thick is that the cuts one is bound to get do not penetrate right through the rubber to the canvas or fabric, as I found it was really throught htis latter rotting that the trouble with the tyres occurred, whereas, when I had thick rubber, and particularly, be it noted, not one piece of rubber, but two pieces, namely, the rubber, cover proper and then a thick rubber band solutioned on top of this, I found from experience that, say, the rubber was half an inch thick, the cuts seemed to go much more easily through one piece of rubber than they did through two pieces of rubber, each a quarter of an inch thick, solutioned together.

    The end of the casing 1 is flanged to receive a rubber tube 21 having and extension 22 to which the air chamber is solutioned or similarly fixed.

    Thêm ví dụ (1)

    During the solutioning process, nucleation and growth of secondary phase γ' precipitates occur, in which the embryos are initially of spherical and then cubic shapes.

Danh từ

  1. a homogeneous mixture of two or more substances; frequently (but not necessarily) a liquid solution

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    he used a solution of peroxide and water

  2. a statement that solves a problem or explains how to solve the problem

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    they were trying to find a peaceful solution

    the answers were in the back of the book

    Thêm ví dụ (1)

    he computed the result to four decimal places

  3. a method for solving a problem

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    the easy solution is to look it up in the handbook

  4. the set of values that give a true statement when substituted into an equation

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
  5. the successful action of solving a problem

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    the solution took three hours

Dạng từ
solutionssolutionssolutioningsolutionedsolutioned

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ