singularity — Từ điển tiếng Anh

singularity
Cách phát âm (2)
  • /ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ/
  • ˌsɪŋɡjəˈlæɹətɪ

Danh từ

  1. The state of being singular, distinct, peculiar, uncommon or unusual.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    Pliny addeth this ſingularity to the Indian ſoil, that it is without weeds, that the second year the very falling down of the seeds yieldeth corn.

    I took notice of this little figure for the singularity of the instrument.

    Thêm ví dụ (1)

    A sub-cultural style or artifact, when adopted by the mainstream, loses its singularity. Once bell-bottoms became fashionable they were no longer a "gay style."

  2. An unusual action or behaviour.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    When about 16 years of age I happened to meet with a book, written by one Tryon, recommending a vegetable diet. I determined to go into it. […] My refusing to eat flesh occasioned an inconveniency, and I was frequently chid for my singularity.

    "Do you know," said she to Guido one morning, when, after asking her to sing, the Englishman had left the room in the very middle of her song, "that I have taken a fancy into my head, which quite accounts for Mr. Arden's singularities: it is, that I am like some one whom he loved and lost in early youth; and though the loss is dreadful, the love is yet pleasant to remember."

  3. A point where all parallel lines meet.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  4. A point where a measured variable reaches unmeasurable or infinite value.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  5. The value or range of values of a function for which a derivative does not exist.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  6. Anything singular, rare, or curious.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không còn dùng
    • không đếm được
    Ví dụ

    Your Gallerie / Haue vve paſs'd through, not vvithout much content / In many ſingularities; […]

    [N]either my Birth, my Education, nor the generall courſe of my life can promiſe no ſingularitie in any part of thoſe Actes they treate of: […]

    Thêm ví dụ (1)

    He was badgered in that witness-box for an hour. By a distracting repetition of cross-examination he was forced to confess that he had seen and spoken to a human biped in broad daylight, yet could not recollect one singularity to distinguish this phantom from the flat mass of humanity.

  7. Possession of a particular or exclusive privilege, prerogative, or distinction.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không còn dùng
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    St. Gregory, being himself a Bishop of Rome, and writing against the title of Universal Bishop, saith thus, "None of all my predecessors ever consented to use this ungodly title; no bishop of Rome ever took upon him this name of singularity."

    Catholicism […] must be understood in opposition to the legal singularity of the Jewish nation.

  8. Celibacy, singleness (as contrasted with marriage).

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Marriage is the mother of the world, and preserves Kingdomes, and fils Cities, and Churches, and Heaven itself: Celibate, like the flie in the heart of an apple, dwels in a perpetuall sweetnesse, but sits alone, and is confin'd, and dies in singularity; but marriage, like the useful bee, builds a house and gathers sweetnesse from every flower, and labours and unites into Societies and Republicks, and sends out colonies, and feeds the world with delicacies, and obeys its king, and keeps order, and exercises many vertues, and promotes the interest of mankind, and is that state of good things to which God hath designed the present constitution of the world.

    Gradually the implication of biblical monotheism created an entailment of singularity and monogamy in sexual relations.

    Thêm ví dụ (2)

    Comparisons between marriage and celibacy are dubious. […] In this sense, marriage is the institution of sexual partnering whereas celibacy is an institution of sexual singularity.

    David emphasized that being singular in his relationship with God relies on real ties to the community, real friendships and a real work that sustains him. As I write, I am conscious of a singularity that I live and that is supported by close friends, family, clients and religious community. Genuine relationships are crucial and provide a supportive structure of interdependence.

Danh từ

  1. the quality of being one of a kind

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    that singularity distinguished him from all his companions

  2. strangeness by virtue of being remarkable or unusual

    Từ có nghĩa rộng hơn
Dạng từ
singularities

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ