Cách phát âm (2)
-
/ʃiːts/
Ghi chú phát âm
- UK
-
/ʃits/
Ghi chú phát âm
- US
Danh từ
Of rain or other precipitation, a great amount.
Cách dùng- nghĩa bóng
- không trang trọng
- plural
- chỉ dùng ở số nhiều
- Từ liên quan
- Ví dụ
-
When I looked out, all I could see were sheets of rain.