protocol — Từ điển tiếng Anh

protocol
Cách phát âm (8)
  • /ˈpɹəʊtəˌkɒl/
    Ghi chú phát âm
    • Received-Pronunciation
  • /ˈpɹoʊtəˌkɑl/
    Ghi chú phát âm
    • General-American
  • /ˈpɹoʊtəˌkɔl/
    Ghi chú phát âm
    • General-American
  • /ˈpɹoʊtəˌkoʊl/
    Ghi chú phát âm
    • General-American
  • /ˈpɹəʉtəˌkoːl/
    Ghi chú phát âm
    • Australia
  • /ˈpɹəʉtəˌkɔl/
    Ghi chú phát âm
    • Australia
  • ˈpɹəʊtəˌkɒl
    Ghi chú phát âm
    • GB
  • ˈpɹoʊtəˌkɑl
    Ghi chú phát âm
    • US

Danh từ

  1. The minutes, or official record, of a negotiation or transaction; especially a document drawn up officially which forms the legal basis for subsequent agreements based on it.

    Cách dùng
    • đếm được
    • từ lịch sử
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Another account says that, on the morning of the 31st of May, the king delivered to the prince-royal the crown, the sceptre, and the key of his treasure and gave him his blessing. The privy-counsillor Vockerodt drew up at his desire a protocol of the transaction.

  2. An official record of a diplomatic meeting or negotiation; later specifically, a draft document setting out agreements to be signed into force by a subsequent formal treaty.

    Cách dùng
    • cổ ngữ
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    The terms of this protocol formed the basis for the Treaty of London signed by the British, French and Russian governments on 6 July 1827.

  3. An amendment to an official treaty.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    The 1992 Protocol amended the definitions of other terms, including ‘ship’, ‘oil’ and ‘incident’: Art. 2.

  4. The first leaf of a roll of papyrus, or the official mark typically found on such a page.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    They marked the beginning of each scroll with their protocol, a practice that continued in the papyrus trade in the Byzantine Empire [...] into the Islamic period, when there were bilingual protocols in Greek and Arabic.

  5. The official formulas which appeared at the beginning or end of certain official documents such as charters, papal bulls etc.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    The protocol of the bull contains elements that appear to be formulaic by the time of John XVIII 's pontificate.

  6. The original notes of observations made during an experiment.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    The following is an abstract of the protocol of the experiment: Tumour extract.—A measured 16 c.c. of minced Rous Sarcoma tissue was ground with sand and extracted with 400 c.c. of 0.8-per-cent. saline.

  7. The precise method for carrying out or reproducing a given experiment.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  8. The official rules and guidelines for heads of state and other dignitaries, governing accepted behaviour in relations with other diplomatic representatives or over affairs of state.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Even the Queen (for whom the curtsey is a more standard address) was recently treated to an enthusiastic Obama embrace. Her Majesty, who is not normally known for partaking in such public displays of affection, seemed unperturbed by Michelle Obama's disregard for royal protocol.

  9. An accepted code of conduct; acceptable behaviour in a given situation or group.

    Cách dùng
    • broadly
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    For those uncertain in the protocol of handshaking a formula for the perfect handshake has been devised by scientists at the University of Manchester.

    TfW has staff enforcing mask protocols at all the busy stations and most travellers oblige, albeit some with ill grace.

  10. A set of formal rules describing how to transmit or exchange data, especially across a network.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Moloch passed the message to the Behemoth / Whose master passed it on to Zebedee / It was sent by Internet, by obscure protocols / To its recipient, the delicious Miss Gee

    An exception is Jabber, which is designed based on an open protocol called the extensible messaging and presence protocol (XMPP).

    Thêm ví dụ (1)

    Founders of those kinds of platforms argue that they are just building a “protocol” ultimately led by a community of users, with the computer code effectively running the show.

  11. The set of instructions allowing a licensed medical professional to start, modify, or stop a medical or patient care order.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  12. The introduction of a liturgical preface, immediately following the Sursum corda dialogue.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    This protocol of the Preface has been constant, with minor modification, from the Apostolic Tradition, of Hippolytus in 215 A.D., the earliest extant text of the Eucharistic Prayer, to the present 2002 Missale Romanum.

    The proper Preface for Eucharistic Prayer II also appears as Common Preface VI. In it, the protocol and body of the Preface structure are meshed.

    The celebrant then takes up this response in the first part of the preface itself (also known by the technical term ‘protocol’): […]

  13. In some programming languages, a data type declaring a set of members that must be implemented by a class or other data type.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được

Động từ

  1. To make a protocol of.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • ngoại động từ
  2. To make or write protocols, or first drafts; to issue protocols.

    Cách dùng
    • nội động từ
    • không còn dùng
    Ví dụ

    Serene Highnesses, who sit there protocolling and manifestoing, and consoling mankind!

Danh từ

  1. (computer science) rules determining the format and transmission of data

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
  2. forms of ceremony and etiquette observed by diplomats and heads of state

    Từ có nghĩa rộng hơn
  3. code of correct conduct

    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    safety protocols

    academic protocol

Dạng từ
protocolsprotocolsprotocolingprotocollingprotocoledprotocoledprotocolledprotocolled

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ