knowledge — Từ điển tiếng Anh

knowledge
Cách phát âm (8)
  • /ˈnɒl.ɪdʒ/
    Ghi chú phát âm
    • Received-Pronunciation
  • /ˈnɑ.lɪdʒ/
    Ghi chú phát âm
    • General-American
  • /ˈnoʊ.lɪdʒ/
    Ghi chú phát âm
    • obsolete
  • /nɔː.leːdʒ/
    Ghi chú phát âm
    • India
  • /nɑː.leːdʒ/
    Ghi chú phát âm
    • India
  • ˈnɒlɪdʒ
    Ghi chú phát âm
    • GB
  • ˈnɑlɪdʒ
    Ghi chú phát âm
    • US
  • ˈnoʊlɪdʒ

Danh từ

  1. The fact of knowing about something; general understanding or familiarity with a subject, place, situation etc.

    Cách dùng
    • không đếm được
    • usually
    Ví dụ

    His knowledge of Iceland was limited to what he'd seen on the Travel Channel.

    He has a lot of knowledge on the Indus Valley Civilization.

    Thêm ví dụ (2)

    [N]ow ſuch a liue vngodly, vvithout a care of doing the wil of the Lord (though they profeſſe him in their mouths, yea though they beleeue and acknowledge all the Articles of the Creed, yea haue knowledge of the Scripturs) yet if they liue vngodly, they deny God, and therefore ſhal be denied, […]

    The yawning gap in neuroscientists’ understanding of their topic is in the intermediate scale of the brain’s anatomy. Science has a passable knowledge of how individual nerve cells, known as neurons, work. It also knows which visible lobes and ganglia of the brain do what. But how the neurons are organised in these lobes and ganglia remains obscure.

  2. Awareness of a particular fact or situation; a state of having been informed or made aware of something.

    Cách dùng
    • không đếm được
    • usually
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    He had always intended to visit him, though to the last always assuring his wife that he should not go; and till the evening after the visit was paid she had no knowledge of it.

  3. Intellectual understanding; the state of appreciating truth or information.

    Cách dùng
    • không đếm được
    • usually
    Ví dụ

    Knowledge consists in recognizing the difference between good and bad decisions.

    Thêm ví dụ (1)

    Our ſoules, whoſe faculties can comprehend The wondrous Architecture of the world: And meaſure euery wandring planets courſe, Still climing after knowledge infinite, […]

  4. Familiarity or understanding of a particular skill, branch of learning etc.

    Cách dùng
    • không đếm được
    • usually
    Ví dụ

    Does your friend have any knowledge of hieroglyphs, perchance?

    A secretary should have a good knowledge of shorthand.

  5. Justified true belief

    Cách dùng
    • không đếm được
    • usually
  6. Sexual intimacy or intercourse (now usually in phrase carnal knowledge).

    Cách dùng
    • cổ ngữ
    • không đếm được
    • usually
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Every time that he had knowledge of her he would leave, either in the bed, or in her cushion-cloth, or by her looking-glass, or in some place where she must needs find it, a piece of money[…].

  7. Information or intelligence about something; notice.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • không đếm được
    • usually
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Item, if any ship be in danger[…], every man to bear towards her, answering her with one light for a short time, and so to put it out again; thereby to give knowledge that they have seen her token.

  8. The total of what is known; all information and products of learning.

    Cách dùng
    • không đếm được
    • usually
    Ví dụ

    His library contained the accumulated knowledge of the Greeks and Romans.

  9. Something that can be known; a branch of learning; a piece of information; a science.

    Cách dùng
    • đếm được
    • usually
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    he weakened his braines much, as all men doe, who over nicely and greedily will search out those knowledges [translating cognoissances], which hang not for their mowing, nor pertaine unto them.

    There is a great difference in the delivery of the mathematics, which are the most abstracted of knowledges.

    Thêm ví dụ (1)

    There are by now many feminisms (Tong, 1989; Humm, 1992).[…]They are in shifting alliance or contest with postmodern critiques, which at times seem to threaten the very category 'women' and its possibilities for a feminist politics. These debates inform this attempt at worlding women—moving beyond white western power centres and their dominant knowledges[…].

  10. Acknowledgement.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • không đếm được
    • usually
  11. Notice, awareness.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • không đếm được
    • usually
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Then she fell on her face, and bowed herself to the ground, and said unto him, Why have I found grace in thine eyes, that thou shouldest take knowledge of me, seeing I am a stranger?

  12. The deep familiarity with certain routes and places of interest required by taxicab drivers working in London, England.

    Cách dùng
    • cách dùng ở Anh
    • không trang trọng
    • không đếm được
    • usually
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    There is only one sure way to memorise the runs and that is to follow them, either on foot, cycle or motor cycle; hence, the familiar sight of would-be cabbies learning the knowledge during evenings and weekends.

Động từ

  1. To confess as true; to acknowledge.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    Ví dụ

    Then went oute to hym Jerusalem, and all Jury, and all the region rounde aboute Jordan, and were baptised of hym in Jordan, knoledging their synnes.

    Thêm ví dụ (1)

    5. The church of Christ knoweth no head, but Christ Jesu alone. The synagogue of Satan knowledgeth the Romish bishop to be head of the universal church of Christ throughout the world.

Danh từ

  1. the psychological result of perception and learning and reasoning

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
Dạng từ
knowledgesknolegeknowlageknowlecheknowledgknowlegeknowlicheknowlychknowlechknaulegeknaulageknawlageknolecheknoleigeknowlacheknolychknawlacheknowledgesknowledgingknowledgedknowledged

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ