Cách phát âm
-
/kɛl/
Danh từ
The caul (membrane)
Cách dùng- không còn dùng
That which covers or envelops, like a caul; a net; a fold; a film.
Cách dùng- nghĩa bóng
- không còn dùng
- Ví dụ
-
I'll have him cut to the kell.
The cocoon or chrysalis of an insect.
Cách dùng- không còn dùng
- Ví dụ
-
Bury himself in every silkworm's kell
Danh từ
A kiln.
Cách dùng- không còn dùng
- Ví dụ
-
Kell-drying