Cách phát âm (4)
-
/ɪmˌpɹæktəˈkæləti/
Ghi chú phát âm
- Canada
-
/ɪmˈpɹæk.tɪˌkæl.ɪ.ti/
Ghi chú phát âm
- UK
-
ɪmˌpɹæktəˈkæləti
Ghi chú phát âm
- CA
-
ɪmˈpɹæk.tɪˌkæl.ɪ.ti
Ghi chú phát âm
- GB
Danh từ
The state or quality of being impractical.
Cách dùng- đếm được
- không đếm được
- Từ trái nghĩa
- Ví dụ
-
Fashion has often deliberately hindered bodily functions and emphasized impracticality.
Something which is impractical.
Cách dùng- đếm được
- không đếm được
Danh từ
concerned with theoretical possibilities rather than actual use
- Từ trái nghĩa
- Từ có nghĩa rộng hơn