importunity — Từ điển tiếng Anh

importunity
Cách phát âm (4)
  • /ˌɪmpəˈtjuːnɪti/
    Ghi chú phát âm
    • Received-Pronunciation
  • /ˌɪmpəɹˈt(j)unɪti/
    Ghi chú phát âm
    • General-American
  • ɪmpɔːˈtjuːnɪti
    Ghi chú phát âm
    • GB
  • ˌɪmpɔɹˈtuːnɪti
    Ghi chú phát âm
    • US

Danh từ

  1. Constant and insistent demanding or proposing, especially if regarded as annoying or upsetting; also, the character of such behaviour; (countable) an instance of this.

    Cách dùng
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    And he [Jesus] ſayde vnto thẽ [them]: which of you ſhall have a frende and ſhall goo to hym att mydnyght⸝ and ſaye vnto hym: frende lende me foure loves for a frende of myne is come out off the waye to me⸝ and I have nothynge to ſett before hĩ [him]⸝ And he within ſhall andſwer and ſaye: Trouble me nott⸝ nowe is the doore ſhett⸝ and my ſervaunttꝭ [servaunttis, i.e., servants] are with me in the chamber⸝ I cannot ryſe and geve thẽ to the [them to thee]. I ſaye vnto you: though he woll not aryſe and geve hym⸝ becauſe he is his frende: Yet becauſe of hys importunitie he woll ryſe and geve him as many as he nedeth.

    Of a ſuretie, it is a ioyfull thynge to reioyce in the chyldhode of chyldren, but it is a ryght cruel thing to ſuffre the importunities of their mothers.

    Thêm ví dụ (1)

    Then vvay vvhat loſſe your honor may ſuſtaine / If vvith too credent eare you liſt his ſongs / Or looſe your hart, or your chaſt treaſure open / To his vnmaſtred importunity.

    [W]ith much importunitie and promiſe of revvard (it being a matter of danger) I got them to ſet me aſhore.

    Thêm ví dụ (7)

    The truth of my Third Accuſation is confeſt, but the guilt, not acknovvledged; ſince that vvhich excites men to endleſs bavvlings, and altercations; Schiſms, Hereſies and Rebellions, by the vehemencies of Diſpute, is it ſeems vvith our Author no more noxious and criminal, then the Sun that ſtirrs men up to their vvork in the morning, by the importunity of it's beams.

    For if through Importunity, a poor VVidovv-vvoman may prevail vvith an unjuſt Judge; and ſo conſequently vvith an unmerciful and hard-hearted Tyrant, hovv much more ſhall the poor, afflicted, diſtreſſed, and tempted People of God, prevail vvith, and obtain Mercy at the Hands of a loving, juſt, and merciful God?

    Mean vvhile, lord —— continued to act in the character of a fiend, tormenting me vvith his nauſeous importunities: he prevailed upon the duke of L—— to employ his influence in perſuading me to live vvith him; […]

    [B]eing ſurrounded vvith importunity, and no longer able to ſatisfy every requeſt that vvas made him, instead of money he gave promiſes. They vvere all he had to beſtovv, and he had not reſolution enough to give any man pain by a denial.

    [K]naves in office, partial in the vvork / Of diſtribution; lib'ral of their aid / To clam'rous importunity in rags, / But oft-times deaf to ſuppliants vvho vvould bluſh / To vvear a tatter'd garb hovvever coarſe, / VVhom famine cannot reconcile to filth; […]

    […] Linton clung to his cousin, and implored her to accompany him, with a frantic importunity that admitted no denial.

    But when she turned her thoughts to Morningside Park she perceived the tangled skein of life was now to be further complicated by his romantic importunity.

  2. The fact of being at an inappropriate or unsuitable time; unseasonableness.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • không đếm được
    Ví dụ

    Speake not, where there is no audyence: and poure not forth wyſzdome out of tyme, at an importunyte.

    Thêm ví dụ (1)

    It is one of the moſt vexatious Mortifications perhaps, of a Sober, and a Studious Mans Life, to have his Thoughts Diſorder'd, and the very Chain of his Reaſon Diſcompos'd, by the Importunity of a Tedious, and an Impertinent Viſit.

  3. Persistence in behaviour; determination, perseverance, stubbornness.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    I beſech the [thee] with what colours coude more workmanly haue be paynteth and ſet out eyther venymous entycementes and wanton pleaſures of the poyſoned fleſſhe⸝ prouokyng ⁊ temptynge the ſoule to fylthynes of ſynne⸝ or elſe the importunytye of the ſame cryenge and ſtryuyng agaynſt the ſpiryte⸝ or the wretched ende that foloweth whan ſhe [a harlot] dothe ouercõme the ſpiryte.

    [S]uch vague memories hang about the mind like cobwebs, with tickling importunity—best to sweep them away at a dash: […]

  4. The quality of being annoying or troublesome; difficulty, trouble; (countable) an instance of this.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • không đếm được
    Ví dụ

    [V]ery often the Importunity and Violence of the Cough vvas to be appeaſed by Elixir Aſthmaticum, Diacodium, &c.

Danh từ

  1. insistent solicitation and entreaty

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    his importunity left me no alternative but to agree

  2. Quality of a person who is given to making importunate demands, being greedily or thoughtlessly demanding.

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    This situation might explain why Lilburne, in spite of his harsh language and challenges to the court's authority, not to mention his importunateness, was not cited for contempt.

Dạng từ
importunities

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ