implore — Từ điển tiếng Anh

implore
Cách phát âm (6)
  • /ɪmˈplɔː/
    Ghi chú phát âm
    • Received-Pronunciation
  • /ɪmˈploɹ/
    Ghi chú phát âm
    • General-American
  • /ɪmˈploə/
  • /ɪmˈplo(ː)ɹ/
  • ɪmˈplɔː
    Ghi chú phát âm
    • GB
  • ɪmˈplɔɹ
    Ghi chú phát âm
    • US

Động từ

  1. To beg or plead for (something) earnestly or urgently; to beseech.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    And giue me leaue, / And doe not ſay 'tis Superſtition, that / I kneele, and then implore her Bleſſing.

    Thêm ví dụ (1)

    But again, the Publican by his Confeſſion ſhevveth a piece of the higheſt vviſdom that a mortal Man can ſhevv; becauſe by ſo doing, he engageth as vvell as imploreth the Grace and Mercy of God to ſave him.

    My daily bread is litt'rally implor'd, / I have no barns nor granaries to hoard; […]

    Thêm ví dụ (5)

    Puling, and in-voiced, rearing up thy deteſted head, in vain imploreſt thou my mercy, vvho, in thy day, haſt ſhevved me ſo little!

    [S]he vvas ſeveral times upon the point of throvving herſelf at her feet, and imploring her pity and protection.

    Then, Matilda, […] witnessed thy despair, received a letter from the hands of Herminia, wherein thou imploredst my assistance; that stranger is an impostor?

    The man told his story with many tears, and produced a letter written in the king's hand, and addressed to no particular person, but imploring the aid of all good Englishmen.

    Politically authoritative history, which discloses the constitutive ground and situation in which human beings find themselves, implores that this action be taken and not that, in order that the truth of the partially revealed and concealed God/nature not be violated.

  2. To beg or plead that (someone) earnestly or urgently do something; to beseech, to entreat.

    Cách dùng
    • ngoại động từ
    Ví dụ

    Acquaint her vvith the danger of my ſtate, / Implore her, in my voice, that ſhe make friends / To the ſtrict deputie: […]

    Thêm ví dụ (1)

    And novv they ſhip their oars, and crovvn vvith vvine / The holy Goblet to the povv'rs divine: / Imploring all the Gods that reign above, / But chief, the blue-ey'd Progeny of Jove.

    Talk not thus, I implore you, Evelyn: do not imagine me the worldly calculator that my enemies deem me.

    Thêm ví dụ (4)

    "Malinka," cried she, "ask no more, I implore thee! Enough, enough! This gentleman has delivered his message. Why lower one's self by an answer?"

    Psalm 23 implores us to thank God for helping us to find contentment in the midst of a tense and stressful world, for directing our lives along pathways that are consistent with His will, for the reassurance and security that flow from His constant presence and for protection, as well as for the gift of eternal life.

    A prayer lies bound in me / And implores a god, / And implores a name.

    I implore you not to allow prison to rob you of your dream or vision, nor of your dignity or self-worth. In all of us, there are untapped abilities. I encourage you to write that book, start that ministry, teach, study, pursue your dream.

  3. Often followed by for (a thing) or of (a person): to express an earnest or urgent plea.

    Cách dùng
    • nội động từ
    Ví dụ

    That fortnight Rochester passed in intriguing and imploring.

    "Do not let me think of them too often, too much, too fondly," I implored; […]

    Thêm ví dụ (1)

    She held up a warning finger as he lowered his mouth to the lips of the boy. 'But oh, why not?' implored he. 'Very well, then,' said she, relenting. 'But as gently as possible.' He kissed the child without waking him, […]

Danh từ

  1. An act of begging or pleading earnestly or urgently; an entreaty, an imploration or imploring, a plea.

    Cách dùng
    • không còn dùng
    • hiếm
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Suddenly out of his delightfull dreame / The man avvoke, and vvould haue queſtiond more; / But he vvould not endure that vvofull theame / For to dilate at large, but vrged ſore / VVith percing vvordes, and pittifull implore, / Him haſty to ariſe.

Động từ

  1. call upon in supplication; entreat

    Từ đồng nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    I beg you to stop!

Dạng từ
imploresimploringimploredimploredimploredimplorestimploredimploredstimplorethimploredimploredimploredemploreimplores

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ