evolution — Từ điển tiếng Anh

evolution
Cách phát âm (7)
  • /ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/
    Ghi chú phát âm
    • Received-Pronunciation
  • /ɛvəˈluːʃ(ə)n/
    Ghi chú phát âm
    • Received-Pronunciation
  • /ˌɛvəˈluʃ(ə)n/
    Ghi chú phát âm
    • Canada
    • General-American
  • /ˌevəˈlʉːʃən/
    Ghi chú phát âm
    • Australia
    • New-Zealand
  • /ˌiːvəˈlʉːʃən/
    Ghi chú phát âm
    • Australia
    • New-Zealand
  • ˌiːvəˈluːʃ(ə)n
    Ghi chú phát âm
    • GB
  • ˌɛvəˈluʃ(ə)n
    Ghi chú phát âm
    • US

Danh từ

  1. A change of position. A manoeuvre of troops or ships.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Mean while, he never failed to be present, when any regiment, or corps of men, were drawn out to be exercised and reviewed, and accompanied them in all their evolutions […].

    Major Holroyd, who acted as the General, was extremely polite, and attentive, and came to us between every evolution, to explain and talk over the manoeuvres.

  2. A change of position. A turning movement, especially of the body.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    Our necromancer […] taking up his wand, waved it around his head in a very mysterious motion, with a view of intimidating these forward visitants, who, far from being awed by this sort of evolution, became more and more obstreperous […].

    It was a critical instant: the pirouette -- it would fail, she feared. … the rapid whirl achieved in exact time, the whole evolution executed to perfection.

    Thêm ví dụ (1)

    … as he beheld the tenfold pirouette of a lovely girl, which presented to the public eye the whole of her form and figure; … to praise the dexterity and ease with which the unfortunate and degraded creature had performed the ungraceful evolution, the only merit of which, is the gross exposition of person, at which modesty shudders […]

    "Look now, that pirouette -- my stars! how Beauchamp would stare to see his darling perform such an evolution!"

    Thêm ví dụ (1)

    By this operation each foot will describe an arc or segment of a circle. … This evolution is performed sometimes on one foot, sometimes on the other …

  3. A change of position. A turned or twisted shape; an involution, a complex or intricate shape.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không còn dùng
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (1)

    ‘It is not in the showy evolutions of buildings, but in the multiplicity of human habitations which are crouded together, that the wonderful immensity of London consists.’

  4. An unfolding. The act or process of unfolding or opening out; the progression of events in regular succession.

    Cách dùng
    • cổ ngữ
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    The world […] might have been gradually produced from very small beginnings […] rather than by a sudden evolution of the whole by the Almighty fiat.

  5. An unfolding. The opening out of a curve; now more generally, the gradual transformation of a curve by a change of the conditions generating it.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
  6. An unfolding. The extraction of a root from a given power.

    Cách dùng
    • đếm được
    • từ lịch sử
    • không đếm được
  7. An unfolding. The act or an instance of giving off gas; emission.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    Allantoxaidin is decomposed on heating, with evolution of ammonia and cyanic acid.

  8. Process of development. Development; the act or result of developing what was implicit in an idea, argument etc.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ

    The ongoing evolution of Lolita subculture fashion includes, among other things, the ballet style.

    Suffering has a noble purpose: the evolution of consciousness and the burning up of the ego.

  9. Process of development. A process of gradual change in a given system, subject, product etc., especially from simpler to more complex forms.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (2)

    Among other forms of change, the evolution of transportation has involved modification, diversification, convergence, divergence, hybridization, differentiation, and naturally, selection.

    By some paradoxical evolution rancour and intolerance have been established in the vanguard of primitive Christianity. Mrs. Spoker, in common with many of the stricter disciples of righteousness, was as inclement in demeanour as she was cadaverous in aspect.

    There are some examples of cultural evolution in birds and monkeys, but […] it is our own species that really shows what cultural evolution can do.

  10. Process of development. The transformation of animals, plants and other living things into different forms (now understood as a change in genetic composition) by the accumulation of changes over successive generations.

    Cách dùng
    • đếm được
    • không đếm được
    Ví dụ
    Thêm ví dụ (3)

    […]and thus he [Lamarck] was inclined to assert the priority of the types of marine animals to those of the terrestrial, and to fancy, for example, that the testacea of the ocean existed first, until some of them, by gradual evolution, were improved into those inhabiting the land.

    [Some books have] made the erroneous assumption that the important thing in evolution is the good of the species (or the group) rather than the good of the individual (or the gene).

    Many genes with reproductive roles also have antibacterial and immune functions, which indicate that the threat of microbial attack on the sperm or egg may be a major influence on rapid evolution during reproduction.

Danh từ

  1. a process in which something passes by degrees to a different stage (especially a more advanced or mature stage)

    Từ đồng nghĩa
    Từ trái nghĩa
    Từ có nghĩa rộng hơn
    Ví dụ

    the development of his ideas took many years

    the evolution of Greek civilization

    Thêm ví dụ (1)

    the slow development of her skill as a writer

  2. (biology) the sequence of events involved in the evolutionary development of a species or taxonomic group of organisms

    Từ có nghĩa rộng hơn
Dạng từ
evolutions

Công cụ định dạng mã

Định dạng và làm đẹp Java, Python, JavaScript, JSON, HTML cùng các ngôn ngữ khác; điều chỉnh thụt lề, khoảng cách và ngắt dòng.

Thêm công cụ

Chỉnh sửa và hiệu ứng âm thanh

Cắt, nối hoặc chia bản ghi âm, loại bỏ khoảng lặng hoặc nhiễu và điều chỉnh âm lượng, tốc độ, cao độ hoặc kênh.

Thêm công cụ

Công cụ bảng tính

Mở và chỉnh sửa bảng CSV hoặc Excel, định dạng văn bản dạng bảng và chuyển CSV sang Excel hoặc SQL.

Thêm công cụ

Công cụ Markdown

Viết và xem trước Markdown, hiển thị sơ đồ Mermaid và chuyển đổi Markdown, HTML cùng bảng giữa các định dạng.

Thêm công cụ

Công cụ văn bản

So sánh các đoạn văn, đếm từ và từ khóa, sắp xếp hoặc thay thế các dòng, xem văn bản DOCX.

Thêm công cụ

Từ điển

Tra nghĩa, từ đồng nghĩa và trái nghĩa trong tiếng Trung, hoặc tìm phiên âm IPA của nhiều ngôn ngữ.

Chuyển đổi và phát âm thanh

Chuyển đổi giữa MP3, WAV, FLAC và các định dạng khác, phát âm thanh hoặc PCM thô, kiểm tra hoặc chỉnh sửa siêu dữ liệu âm thanh.

Công cụ JSON và dữ liệu

Kiểm tra, so sánh và xác thực JSON; thử biểu thức JSONPath hoặc chuyển đổi dữ liệu sang CSV, YAML và XML.

Thêm công cụ

Công cụ giọng nói

Chuyển âm thanh thành văn bản, tạo giọng nói từ văn bản hoặc ghi âm giọng nói trong trình duyệt.

Công cụ video

Chuyển đổi và nén video, cắt hoặc nối các đoạn, thay đổi kích thước khung hình và trích xuất âm thanh.

Thêm công cụ

Phát và ghi video

Phát video trên thiết bị hoặc video trực tuyến, ghi màn hình hoặc camera và dùng camera làm gương trực tuyến.

Công cụ PDF

Nén hoặc gộp PDF, tách và sắp xếp lại các trang, chuyển trang thành ảnh, xem hoặc so sánh tài liệu.

Thêm công cụ

Công cụ ảnh

Chuyển đổi định dạng ảnh, thay đổi kích thước hoặc cắt ảnh, nén tệp, so sánh ảnh và trích xuất văn bản bằng OCR.

Thêm công cụ

Tạo ảnh

Chụp và làm đẹp ảnh chụp màn hình, chuyển văn bản thành ảnh hoặc GIF, vẽ trên bảng trắng và tạo đám mây từ hoặc favicon.

Thêm công cụ

Công cụ phụ đề

Chỉnh sửa phụ đề SRT hoặc VTT với bản xem trước video, dịch chuyển thời gian, chuyển đổi định dạng và quản lý các luồng phụ đề.

Thêm công cụ

Công cụ lưu trữ

Mở tệp ZIP, 7Z, RAR hoặc TAR, giải nén nội dung đã chọn và tạo tệp nén mới với tùy chọn đặt mật khẩu cho ZIP/7Z.

Mã hóa | Giải mã

Mã hóa và giải mã Base64 hoặc Base32, thêm ký tự thoát cho URL, HTML và văn bản Unicode, kiểm tra nội dung JWT.

Thêm công cụ

Công cụ số

Chuyển đổi cơ số và giá trị giữa nhị phân, thập phân và thập lục phân; chuyển số thành chữ tiếng Anh hoặc văn bản thành nhị phân.

Công cụ tính toán

Tính phần trăm và phân số, tổng hợp thống kê, tính điểm, mức giảm giá hoặc tỷ lệ khung hình.

Thêm công cụ

Công cụ thời gian

Hiển thị đồng hồ trực tuyến, chạy bộ đếm ngược hoặc đồng hồ bấm giờ, tính ngày, tuổi hoặc chênh lệch múi giờ.

Thêm công cụ

Công cụ mạng

Kiểm tra IP và kết nối IPv6, kiểm tra yêu cầu HTTP hoặc tệp HAR và tính dải địa chỉ CIDR.

Chuyển đổi đơn vị

Chuyển đổi đơn vị chiều dài, khối lượng, nhiệt độ, dung lượng lưu trữ dữ liệu và các đơn vị khác.

Công cụ màu

Chuyển đổi giá trị HEX, RGB và HSL, trích xuất màu từ ảnh, kiểm tra độ tương phản hoặc thử màn hình bằng các màu đồng nhất.

Mã QR và mã vạch

Tạo và quét mã QR hoặc mã vạch, bao gồm mã QR cho liên kết và mạng Wi-Fi.

Công cụ lập trình và bảo mật

Tạo giá trị băm, UUID và mật khẩu, thử biểu thức chính quy, tạo slug URL và kiểm tra quyền truy cập tệp.

Thêm công cụ

Công cụ tiện ích

Kiểm tra độ phân giải và tần số làm mới màn hình, đo bằng thước trên màn hình, thử phím hoặc đọc từ máy nhắc chữ.

Thêm công cụ

Trò chơi

2048, Dò mìn, Sudoku, Cờ caro, Đại chiến xe tăng

Thêm công cụ