Động từ
To braid up, to plait.
Cách dùng- ngoại động từ
- Ví dụ
-
embraided hair
embraided locks
To tell off; to reprimand
Cách dùng- không còn dùng
- ngoại động từ
- Từ đồng nghĩa
- Ví dụ
-
Minutius , who embraided him with cowardice